Thủ Thuật

Nhch 300 + đáp án tin ứng dụng

NHCH 300 + đáp án TIN ỨNG DỤNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1 MB, 54 trang )

MODULE 01 (MÃ IU01)
HIỂU BIẾT VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN
Câu 1: Bạn hiểu B-Virus là gì?
a) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:
b) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
c) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
d) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
Câu trả lời là: c
Câu 2: Bạn hiểu Macro Virus là gì?
a) Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
b) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
c) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
d) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp trên USB
Câu trả lời là: c
Câu 3: Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
a) Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính
b) Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc
c) Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau
d) Thông qua các tập tin tải từ Internet, sao chép dữ liệu từ USB
Câu trả lời là: d
Câu 4: Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ xử lý cao hơn vào máy của bạn: Điều
này có thể có kết quả gì
a) Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
b) ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
c) RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
d) Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn
Câu trả lời là: a
Câu 5: Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?
a) 254
b) 255
c) 256

d) 257
Câu trả lời là: b
Câu 6: Binary là hệ đếm gì?
a) Thập lục phân
b) Nhị phân
c) Hệ bát phân
1

d) Hệ thập phân
Câu trả lời là: b
Câu 7: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
a) Secondary memory
b) Receive memory
c) Primary memory
d) Random access memory
Câu trả lời là: c
Câu 8: Bộ nhớ ROM (Read Only Memory) trên máy tính là:
a) Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính
b) Không mất dữ liệu khi mất nguồn điện c) Hỗ trợ quá trình khởi động máy tính
d) Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính và không mất dữ liệu khi mất nguồn điện và Hỗ trợ quá
trình khởi động máy tính.
Câu trả lời là: d
Câu 9: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a) Read Access Memory.
b) Rewrite Access Memory.
c) Random Access Memory.
d) Secondary memory.
Câu trả lời là: c
Câu 10: Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a) CPU
b) Đĩa C
c) ROM
d) Bàn phím
Câu trả lời là: c
Câu 11: Bộ xử lý trung tâm của máy tính là?
a) Ram
b) Router
c) Rom
d) CPU
Câu trả lời là: d
Câu 12: Các chức năng cơ bản của máy tính:?
a) Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển
b) Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối internet, Nghe nhạc
c) Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trình
d) Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối internet, In văn bản
2

Câu trả lời là: a
Câu 13: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ
a) Trong CPU
b) Trong RAM
c) Trên bộ nhớ ngoài
d) Trong ROM
Câu trả lời là: c
Câu 14: Các thành phần cơ bản của máy tính?
a) RAM, Màn hình, Máy in, Máy chiếu
b) ROM, RAM, Chuột, Bàn phím
c) Loa, Bộ xử lý, Hệ thống nhớ, Chuột

d) Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào, Bus liên kết
Câu trả lời là: d
Câu 15: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy
xử lý?
a) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer).
b) Máy quét ảnh (Scaner).
c) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse).
d) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
Câu trả lời là: c
Câu 16: Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?
a) Bit, Byte, KB, MB, GB
b) Boolean, Byte, MB
c) Bit, Byte, KG, Mb, Gb
d) Đĩa cứng, bộ nhớ
Câu trả lời là: a
Câu 17: Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì:?
a) Đồng
b) Sắt
c) Sợi Quang học
d) Nhôm
Câu trả lời là: c
Câu 18: Cấu trúc chính của máy tính gồm?
a) Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM-ROM), đĩa cứng
b) Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thống
c) Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Mouse
d) Màn hình, máy in, và phần kết nối hệ thống
3

Câu trả lời là: a

Câu 19: Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?
a) UniKey
b) Microsoft Office 2016
c) Windows 10
d) Notepad
Câu trả lời là: c
Câu 20: Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?
a) USB
b) HeadPhone
c) Switch
d) Webcam
Câu trả lời là: c
Câu 21: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
a) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
b) Cache, Bộ nhớ ngoài
c) Bộ nhớ ngoài, ROM
d) Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Câu trả lời là: a
Câu 22: Hệ thống thiết bị xuất thông tin của máy tính bao gồm đồng thời các thiết bị
sau:
a) Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM
b) Màn hình, Máy in
c) ROM, RAM, các thanh ghi
d) CPU, Chuột, Máy in
Câu trả lời là: b
Câu 23: Hệ điều hành là gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a) Phần mềm ứng dụng chạy trên máy tính
b) Phần mềm hệ thống chạy trên máy tính
c) Phần mềm tiện ích chạy trên máy tính
d) Phần cứng chạy trên máy tính

Câu trả lời là: b
Câu 24: Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ
điều hành
a) Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành
để chạy
b) Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

4

c) Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
d) Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
Câu trả lời là: d
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng nhất: USB là?
a) Thiết bị nhập dữ liệu
b) Thiết bị lưu trữ trong
c) Thiết bị lưu trữ ngoài
d) Thiết bị chuyển đổi dữ liệu
Câu trả lời là: c
Câu 26: Chọn lựa nào đúng về các loại mạng máy tính?
a) LAN – MAN -WAN
b) MAN – LAN -VAN – INTRANET
c) LAM – NAN -WAN
d) MAN – MEN -WAN – WWW
Câu trả lời là: a
Câu 27: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
a) Rom là bộ nhớ chỉ đọc
b) RAM là bộ nhớ ngoài
c) Dữ liệu là thông tin
d) Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

Câu trả lời là: a
Câu 28: Chọn phát biểu đúng về Email?
a) Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng
b) Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng
c) Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tử
d) Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet
Câu trả lời là: c
Câu 29: Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?
a) Là đơn vị đo độ phân giải màn hình
b) Là đơn vị đo cường độ âm thanh
c) Là đơn vị đo tốc độ xử lý
d) Là đơn vị đo lường thông tin trên thiết bị lưu trữ.
Câu trả lời là: d
Câu 30: Chức năng nào dưới đây có thể nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ?
a) My Documents
b) My Computer
c) My Network
5

d) Control Panel
Câu trả lời là: c
Câu 31: Chương trình nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?
a) Microsoft Word
b) Microsoft Powerpoint
c) Microsoft Excel
d) Microsoft Publisher
Câu trả lời là: a
Câu 32: Chương trình nào dưới đây dùng để tạo các file văn bản?
a) Microsoft Word

b) Microsoft Powerpoint
c) Microsoft Excel
d) Microsoft Publisher
Câu trả lời là: a
Câu 33: Công dụng của thư điện tử (Email) là gì?
a) Gửi thư điện tử, dữ liệu qua mạng
b) Gửi thư quảng cáo qua mạng, virus
c) Gửi tin nhắn qua mạng
d) Gửi nhận âm thanh
Câu trả lời là: a
Câu 34: Công Nghệ Thông Tin là gì?
a) Là ngành khoa học về niềm tin vào máy tính.
b) Là ngành khoa học xã hội.
c) Là ngành khoa học về việc thu thập và xử lý thông tin dựa trên năng lực của con người.
d) Là khoa học về việc thu thập và xử lý thông tin dựa trên máy vi tính.
Câu trả lời là: d
Câu 35: Cổng USB nào sau đây có tốc độ sao chép dữ liệu nhanh nhất?
a) USB 1.0
b) USB 2.0
c) USB 3.0
d) Tốc độ ngang bằng nhau
Câu trả lời là: c
Câu 36: CPU là viết tắt của từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a) Case Processing Unit
b) Common Processing Unit
c) Control Processing Unit
d) Central Processing Unit
6

Câu trả lời là: d
Câu 37: CPU làm những công việc chủ yếu nào?
a) Lưu giữ
b) Xử lý
c) Điều khiển
d) Điều khiển, xử lý
Câu trả lời là: d
Câu 38: Dữ liệu là gì?
a) Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
b) Là khái niệm có thể được phát sinh, biến đổi…
c) Là các thông tin của văn bản, hình ảnh…
d) Là thông tin đã được đưa vào máy tính.
Câu trả lời là: d
Câu 39: Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành?
a) Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
b) Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục
c) Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục
d) Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu
Câu trả lời là: a
Câu 40: Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?
a) Mac OSX
b) Linux
c) Windows 7
d) Windows 10
Câu trả lời là: b
Câu 41: Hệ điều hành trên máy tính có chức năng gì?
a) Điều khiển hoạt động của máy tính
b) Quản lý tài nguyên máy tính.
c) Tạo môi trường làm việc cho các chương trình ứng dụng
d) Quản lý mọi thứ trên máy tính từ điều khiển, tài nguyên, môi trường, v…v…

Câu trả lời là: d
Câu 42: Hai thành phần quan trọng giúp hệ điều hành quản lý thông tin & quản lý dữ
liệu trên máy tính
a) Bit & Byte
b) Desktop & Icon
c) File & Folder
d) Shortcut & Toolbar
7

Câu trả lời là: c
Câu 43: Hãy chỉ ra đơn vị lưu trữ của máy tính?
a) Km
b) Kg
c) Byte
d) GHz
Câu trả lời là: c
Câu 44: Hãy cho biết 1 GB bằng bao nhiêu MB?
a) 1000
b) 1024
c) 1022
d) 1042
Câu trả lời là: b
Câu 45: Hãy cho biết phần mềm nào là phần mềm mã nguồn mở?
a) Microsoft Access
b) OpenOffice
c) Microsoft Word
d) Microsoft Powerpoint
Câu trả lời là: b
Câu 46: Hãy cho biết đâu là phần mềm hệ thống (hệ điều hành)?

a) UniKey
b) Microsoft Office 2013
c) Windows 7
d) Windows Media Player
Câu trả lời là: c
Câu 47: Hãy cho biết đâu là trình duyệt web có mã nguồn mở?
a) Internet explorer
b) Google chrome
c) Cốc cốc
d) Firefox
Câu trả lời là: b
Câu 48: Hãy cho biết đâu là trình duyệt web của Microsoft?
a) Internet explorer
b) Google chrome
c) Cốc cốc
d) Yahoo Messenger
Câu trả lời là: a
8

Câu 49: Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian
giữa người sử dụng và máy tính được gọi là?
a) Phần mềm
b) Hệ điều hành
c) Các loại trình dịch trung gian
d) Trình quản lý tập tin
Câu trả lời là: b
Câu 50: Hệ thống máy tính bao gồm các thành phần:
a) Hardware (phần cứng) & Software (Phần mềm)
b) Hardware, Software & Monitor (màn hình).

c) Thiết bị nhập, Thiết bị xuất & Bộ vi xử lý
d) Bàn phím, Chuột, CPU (bộ xử lý) & Monitor (màn hình)
Câu trả lời là: a

9

MODULE 02 (MÃ IU02)
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
Câu 1: Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?
a) Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mới
b) Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mới
c) Kích vào bất kì chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mới
d) Kích vào nút Restore Down
Câu trả lời: b
Câu 2: Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho font
chữ VNI-Times?
a) VNI Windows
b) TCVN-AB
c) Unicode
d) UTF-8
Câu trả lời: a
Câu 3: Bảng mã nào trong ứng dụng gõ tiếng Việt Unikey, được sử dụng cho font chữ
Tahoma
a) VNI Windows
b) TCVN (ABC)
c) Unicode
d) UTF-8
Câu trả lời: c
Câu 4: Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Xem Thêm :  Câu thơ hay về 8/3, bài thơ ngày mùng 8 tháng 3 vui mừng quốc tế phụ nữ

a) Unicode, TCVN, VIQRŸ
b) Unicode, TCVN, X UTF-8
c) Unicode, X UTF-8, Vietware X
d) Unicode, TCVN, Vni Windows
Câu trả lời: d
Câu 5: Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a) Winzip, Winrar, Total Commander
b) Winzip, Window, Total Commander
c) Winzip, Winword, Window Explorer
d) Winzip, Winword, Excel
Câu trả lời: a
Câu 6: Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng phím Shift + Delete:
a) Có thể phục hồi khi mở Recyle Bin.
b) Có thể phục hồi khi mở My Document.
44

c) Có thể phục hồi khi mở My Computer.
d) Không thể phục hồi được nữa.
Câu trả lời: d
Câu 7: Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng để
thiết lập:
a) Những bài toán nhân
b) Kích thước ảnh
c) Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)
d) Dung lượng tập tin
Câu trả lời: c
Câu 8: Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen Keyboard ) trong hệ điều hành
Windows:?
a) Vào Start – Run – gõ lệnh OKN

b) Vào Computer – Ổ đĩa C – Program Files – Unikey – Unikey.exe
c) Vào Computer – Ô đĩa C – Program Files – Microsoft Office – Office14 – Winword.exe
d) Vào Start – Run – gõ lệnh OSK Câu trả lời: d
Câu 9: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?
a) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Delete
b) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Ctrl + Delete
c) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Alt + Delete
d) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Shift + Delete
Câu trả lời: d
Câu 10: Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong Hệ điều hành Windows
7?
a) Vào Start – Control panel – Date and Time -Font
b) Vào Start – Control panel – Date and Time – Display
c) Vào Start – Control panel – Date and Time -Change Date and Time
d) Vào Start – Control panel – Display – Change Date and Time
Câu trả lời: c
Câu 11: Cho biết thao tác nén thư mục?
a) Right Click
b) Right Click
c) Right Click
d) Right Click
Câu trả lời: d

Mouse
Mouse
Mouse
Mouse

vào
vào

vào
vào

thư
thư
thư
thư

mục
mục
mục
mục

cần
cần
cần
cần

nén
nén
nén
nén

– Include in library -Documents -Ok
– Send to – Desktop – Ok
– Properties – Sharing – Ok
– Add to – Ok

Câu 12: Cho biết thao tác phục hồi tập tin khi bị xóa trong Recycle Bin?
a) Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse – Delete

45

b) Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse -Cut
c) Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse – Restore
d) Vào Recycle Bin – chọn tập tin cần phục hồi – Right Click Mouse – Properties
Câu trả lời: c
Câu 13: Cho biết thao tác sắp xếp tập tin, thư mục khi hiển thị ổ đĩa D: trên Windows
Explorer theo tên?
a) Right Click
b) Right Click
c) Right Click
d) Right Click
Câu trả lời: c

Mouse
Mouse
Mouse
Mouse

vào
vào
vào
vào

vùng
vùng
vùng
vùng

trống
trống
trống
trống

trong
trong
trong
trong

ô đĩa D – View – List
ô đĩa D View – Details
ô đĩa D – Sort by – Name
ô đĩa D – Sort by – Size

Câu 14: Chọn biết thao tác gở bỏ một ứng dụng trong Hệ điều hành Windows 7?
a) Vào Start -Control panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ – Uninstall Ok
b) Vào Start -Control panel – Fonts – Chọn Font bất kỳ – Delete – Ok
c) Vào Start – Control panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ – Organzi Undo
d) Vào Start – Control panel – Programs and Features – Chọn ứng dụng cần bỏ – Change
Câu trả lời: a
Câu 15: Chọn lựa nào để ẩn hiện phần mở rộng tập tin
a) Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục
Show hidden files, folders, and drives.
b) Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Hide
protecded operating system files.
c) Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Hide
extensions for know file type.
d) Menu Tools – Folder Option – Chọn thẻ View – đánh dấu chọn hoặc hủy chọn mục Hide

empty drives in the computer folder.
Câu trả lời: c
Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất về tập tin và thư mục:
a) Một thư mục có thể chứa một thư mục và một tập tin
b) Một thư mục có thể chứa một thư mục và nhiều tập tin
c) Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và một tập tin
d) Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục và nhiều tập tin
Câu trả lời: d
Câu 17: Chọn phát biểu đúng về chức năng Run trong menu Start
a) Ta có thể sử dụng chức năng Run để thi hành một ứng dụng
b) Tại một thời điểm, ta chỉ có thể mở một hộp thoại Run trong Windows
c) Run trong menu Start để thi hành một ứng dụng.
46

d) Run trong menu Start khởi động nhanh một ứng dụng nào đó
Câu trả lời: c
Câu 18: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên của tập tin
b) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin
c) Tìm kiếm tập tin theo phần mở rộng của tập tin
d) Tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin
Câu trả lời: d
Câu 19: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Tìm kiếm tập tin theo tên, kích thước và phần mở rộng của tập tin
b) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo kích thước của tập tin
c) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo tên và phần mở rộng của tập tin
d) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo năm của tập tin
Câu trả lời: a
Câu 20: Chọn phát biểu đúng nhất về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a) Ta có thể tìm kiếm tập tin mà kích thước của nó tối đa là 35 KB
b) Ta có thể tìm kiếm tập tin mà ngày tạo sau ngày 2/9/2003
c) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo giờ
d) Ta có thể tìm kiếm tập tin theo các ký tự đại diện
Câu trả lời: d
Câu 21: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D, …)
b) Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa mềm A
c) Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.
d) Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D, …)
Câu trả lời: d
Câu 22: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.
b) Ta không thể tìm kiếm tập tin video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó
c) Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính.
d) Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản.
Câu trả lời: c
Câu 23: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả.
b) Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm.
c) Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm
kiếm
47

d) Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay 2 tập tin
Câu trả lời: b
Câu 24: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *, %) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm tập tin.
b) Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t

c) Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.
d) Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.
Câu trả lời: c
Câu 25: Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows
a) Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc) chứ không thể tìm kiếm những
tập tin hình ảnh, âm thanh, video
b) Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm
c) Ta chỉ có thể thực hiện tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục
d) Tìm kiếm tất cả các tập tin theo tên và phần mở rộng
Câu trả lời: d
Câu 26: Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình:
a) Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800×600
b) Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024×768
c) Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào
d) Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào
Câu trả lời: c
Câu 27: Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows
a) Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop
b) Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop
c) Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop
d) Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình Desktop.
Câu trả lời: d
Câu 28: Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows
a) Không có thể thay đổi hình nền trên màn hình desktop
b) Không thể tạo tập tin, thư mục trên màn hình desktop
c) Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop
d) Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tạo shortcut trên màn hình desktop
Câu trả lời: d
Câu 29: Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows
a) Không thể xóa các shortcut trên màn hình desktop

b) Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows
c) Không thể thiết lập thuộc tính cho các shortcut trên màn hình desktop
48

d) Shortcut thường có phần mở rộng là link
Câu trả lời: d
Câu 30: Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows
a) Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.
b) Ta chỉ có thể tạo được shortcut trên màn hình desktop.
c) Ta không thể di chuyển shortcut từ thư mục này sang thư mục khác.
d) Không thể xóa các shortcut trên màn hình desktop
Câu trả lời: d
Câu 31: Chọn phát biểu đúng về shortcut trên Windows
a) Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một thư mục đã có trên máy tính.
b) Shortcut dùng để thi hành nhanh một ứng dụng trong Windows
c) Shortcut có thể dùng để di chuyển nhanh đến một văn bản đã chọn
d) Trên Windows không thể tạo Shortcut
Câu trả lời: b
Câu 32: Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin
a) Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer
b) Không thể xóa tập tin có thuộc tính ẩn
c) Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác.
d) Tập tin có thuộc tính ẩn không tồn tại trong máy
Câu trả lời: a
Câu 33: Chọn phát biểu đúng về thuộc tính ẩn (Hidden) của tập tin
a) Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính ẩn trong Windows Explorer
b) Không thể xóa tập tin có thuộc tính ẩn
c) Có thể di chuyển tập tin có thuộc tính ẩn từ thư mục này sang thư mục khác
d) Không tồn tại tập tin có thuộc tính ẩn

Câu trả lời: c
Câu 34: Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin
a) Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc
b) Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác
c) Không tồn tại tập tin có thuộc tính ẩn
d) Không thể làm gì với tập tin có thuộc tính ẩn
Câu trả lời: a
Câu 35: Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin
a) Không thể nhìn thấy tập tin có thuộc tính chỉ đọc trong Windows Explorer
b) Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc
c) Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác
d) Không thể lưu tập tin chỉ đọc với tên khác
49

Xem Thêm :  Cài đặt teamviewer sử dụng miễn phí trọn đời trên máy tính

Câu trả lời: b
Câu 36: Chọn phát biểu đúng về thuộc tính chỉ đọc (Read Only) của tập tin:
a) Không thể xem nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc
b) Không thể xóa tập tin có thuộc tính chỉ đọc
c) Không thể thay đổi nội dung của tập tin có thuộc tính chỉ đọc
d) Không thể di chuyển tập tin có thuộc tính chỉ đọc từ thư mục này sang thư mục khác
Câu trả lời: c
Câu 37: Chọn phát biểu đúng về trình soạn thảo Notepad
a) Nodepad chỉ có thể hiển thị một font chữ tại một thời điểm
b) Notepad hiển thị nhiều font chữ khác nhau tại một thời điểm
c) Notepad có thể hiển thị nhiều font và màu sắc khác nhau tại 1 thời điểm
d) Notepad không thể hiển thị nhiều font chữ khác nhau.
Câu trả lời: b
Câu 38: Chọn phát biểu đúng về việc thay đổi độ phân giải màn hình trong windows
a) Ta có thể thay đổi độ phân giải của màn hình trong giới hạn cho phép.

b) Việc thay đổi độ phân giải của màn hình làm cho máy tính không còn chạy ổn định.
c) Ta không thể tạo shortcut trên màn hình desktop sau khi thay đổi độ phân giải của màn
hình
d) Việc thay đổi độ phân giải của màn hình làm cho nội dung của các tập tin trên màn hình
desktop bị thay đổi.
Câu trả lời: a
Câu 39: Chức năng nào có thể dùng để đóng và thoát một ứng dụng đang chạy trên
Windows?
a) Close
b) Cut
c) Remove
d) Exit
Câu trả lời: a
Câu 40: Chuỗi tìm kiếm nào sau đây sẽ trả về được 3 file: “sayit.txt”, “daya.doc” và
“pay.mon”?
a) ?ay?.*
b) ?ay.*
c) ay.*
d) ?ay*.*
Câu trả lời: d
Câu 41: Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:
a) Microsoft Office
b) Accessories
50

c) Control Panel
d) Windows Explorer
Câu trả lời: d
Câu 42: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nhập xuất?

a) Bàn phím, chuột
b) Ổ cứng, RAM
c) Màn hình, máy in
d) Màn hình cảm ứng
Câu trả lời là: b

Câu 43: Chương trình nào sau đây có thể sử dụng để nén tập tin, thư mục:
a) Winrar
b) Winzip
c) Winrar và Winzip
d) Zip7
Câu trả lời: c
Câu 44: Chương trình nào sau đây không thể sử dụng để soạn thảo văn bản:
a) Winword
b) Wordpad
c) Notepad
d) Winzip
Câu trả lời: d
Câu 45: Chương trình Notepad thường được sử dụng để:
a) Soạn thảo văn bản đơn giản
b) Vẽ và xử lý những hình học đơn giản
c) Nén và giải nén tập tin, thư mục
d) Chia tập tin thành nhiều tập tin có kích thước nhỏ hơn kích thước của tập tin ban đầu
Câu trả lời: a
Câu 46: Chương trình ứng dụng nào trên Windows dùng để nén tập tin, thư mục
a) Wordpad.
b) NotePad.
c) WinRar.
d) Word.
Câu trả lời: c

Câu 47: Chương trình Winzip thường được sử dụng để:
a) Soạn thảo văn bản đơn giản
b) Vẽ và xử lý những hình học đơn giản
c) Nén và giải nén tập tin, thư mục
51

d) Sao chép các tập tin từ thư mục này sang thư mục khác
Câu trả lời: c
Câu 48: công dụng của phím print screen là gì?
a) In màn hình hiện hành ra máy in.
b) Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.
c) In văn bản hiện hành ra máy in.
d) Chụp màn hình hiện hành.
Câu trả lời: d
Câu 49: Công dụng của Recycle Bin trong Windows?
a) Nơi chứa các tập tin, thư mục quan trọng
b) Phần mềm chơi game
c) Phần mềm duyệt Web
d) Nơi chứa các tập tin, thư mục đã xóa
Câu trả lời: d
Câu 50: Công dụng của Shortcut trong Windows?
a) Tạo đường tắt để truy cập nhanh
b) Quản lý tập tin, thư mục
c) Phần mềm hệ điều hành
d) Quản lý các file hình ảnh
Câu trả lời: a

52

MODULE 03 (MÃ IU03)
XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Câu 1: Bạn mở bộ gõ tiếng Việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và
bảng mã Unicode, khi đó bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để
đọc được tiếng Việt:
a) vn Times, .vn Arial, .vn Courier
b) vn Times, Times new roman
c) Tahoma, Arial, Times new Roman.
d) VNI Times, Arial, .Vn Avant
Câu trả lời: c
Câu 2: Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:
a) Home – Font – Change Case
b) Home – Font – Text Effect – Change Case
c) Nhấn phím Shift+F3
d) Nhấn phím F3
Câu trả lời: a
Câu 3: Cách nào sau đây dùng để viết chữ chỉ số trên?
a) SHIFT+
b) CTRL+T
c) CTRL+SHIFT+
d) ALT+F8
Câu trả lời: c
Câu 4: Chế độ xem nào sau đây cho phép bạn xem văn bản theo dạng bản in:
a) Nomal View
b) Web Layout View
c) Print Layout View
d) Outline View
Câu trả lời: c
Câu 5: Trong word 2010, để tạo chử nghệ thuật ta chọn chức năng:

a) Font – text effects
b) Insert – symbol
c) Insert – text – wordart
d) Insert – illustrations – pictures
Câu trả lời: c
Câu 6: Cho biết chức năng (Decrease Indent) trong Microsoft Word 2010:
a) Tăng lề trái của văn bản
b) Giảm lề trái của văn bản
89

c) Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái
d) Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái
Câu trả lời: b
Câu 7: Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Microsoft Word 2010?
a) Sao chép tất cả định dạng của một phần/ đối tượng trong văn bản
b) Sao chép đối tượng trong văn bản
c) Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn
d) Định dạng trang giấy nằm ngang
Câu trả lời: a
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng:
a) Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các
đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)
b) Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu
c) Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê
d) Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu
Câu trả lời: c
Câu 9: Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:
a) Ctrl – A
b) Ctrl – Z

c) Ctrl – B
d) Ctrl – X
Câu trả lời: a
Câu 10: Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn
bấm tổ hợp phím:
a) Ctrl – A
b) Ctrl – B
c) Ctrl – C
d) Ctrl – D
Câu trả lời: b
Câu 11: Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm
tổ hợp phím:
a) Ctrl – A
b) Ctrl – Z
c) Ctrl – B
d) Ctrl – X
Câu trả lời: b
Câu 12: Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ
được biểu thị thế nào trên màn hình?
90

a) Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới
b) Có đường chấm tím phía dưới
c) Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới
d) Được đánh dấu bằng màu vàng
Câu trả lời: c
Câu 13: Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế
tiếp về bên phải của một bảng Table ta bấm phím
a) ESC

b) Ctrl
c) CapsLock
d) Tab
Câu trả lời: d
Câu 14: Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình,
ta chọn:
a) Home – Print Preview
b) Page Layout – Print Preview
c) File – Print
d) File – Print Preview
Câu trả lời: c
Câu 15: Khi đang soạn thảo văn bản Word 2010, muốn phục hồi thao tác vừa thực
hiện thì bấm tổ hợp phím:
a) Ctrl + Z
b) Ctrl + X
c) Ctrl + V
d) Ctrl + Y
Câu trả lời: a
Câu 16: Phím tắt nào để tăng kích thước chữ trong MS Word 2010 ?
a) Ctrl+B
b) Ctrl+]
c) Ctrl+Shitf+]
d) Ctrl+[
Câu trả lời là: b
Câu 17: Khi đang soạn thảo văn bản Word 2010, muốn đánh dấu lựa chọn một từ,
ta thực hiện :
a) Nhấn chuột 2 lần liên tiếp vào từ cần chọn
b) Bấm tổ hợp phím Ctrl – C
c) Nháy chuột vào từ cần chọn
d) Bấm phím Enter

91

Câu trả lời: a
Câu 18: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn
bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:
a) Ctrl – Z
b) Ctrl – X – Ctrl – V
c) Ctrl – C – Ctrl – V
d) Ctrl – Y
Câu trả lời: b
Câu 19: Microsoft Word 2010 có các chế độ nhập liệu nào sau đây?
a) Chế độ thay ký tự (Overtype)
b) Chế độ chèn ký tự (Insert)
c) Chế độ chèn ký tự (Insert) và chế độ thay ký tự (Overtype)
d) Chế độ chèn ký tự (Insert) và không có chế độ thay ký tự (Overtype)
Câu trả lời: c
Câu 20: Muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word 2010 bạn làm như
thế nào:
a) Home – Paragraph – Line spacing – Exactly -Ok
b) Insert – Header & Footer – Page number – Format Page number – Ok
c) Page layout – Page borders – Format Page number – Ok
d) Page layout – Page set up – Orientation – Landscape
Câu trả lời: d
Câu 21: Phần mềm Microsfot Word 2010 có thể:
a) Soạn thảo văn bản, báo cáo, chứng từ
b) Lưu văn bản thành tập tin
c) Xem và hiệu chỉnh văn bản trước khi in
d) Làm mọi thứ về soạn thảo văn bản.
Câu trả lời: d

Câu 22: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành máy tính?
a) Windows
b) IOS
c) Photoshop
d) Linux
Câu trả lời: d
Câu 23: Phần mềm nào sau đây sử dụng mã nguồn mở?
a) Microsoft Office
b) Windows Media
c) Photoshop

92

d) Linux
Câu trả lời: d
Câu 24: WordArt là _____
a) Một đối tượng chữ nghệ thuật
b) Một đối tượng hình ảnh
c) Một đối tượng văn bản với kích thước chữ to hơn bình thường
d) Một công cụ dùng để vẽ chữ
Câu trả lời là: a
Câu 25: Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 cho phép:
a) Cho phép canh trái, canh phải, canh giữa đoạn văn bản
b) Cho phép canh đều 2 bên đoạn văn bản
c) Cho phép soạn thảo văn bản Tiếng Việt
d) Cả 3 câu a, b, c đều đúng
Câu trả lời: d
Câu 26: Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010 cho phép:
a) Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)

b) Chia cột
c) Tạo Header and Footer
d) Làm mọi thứ về soạn thảo văn bản như định dạng, tạo bảng, v…v…
Câu trả lời: d
Câu 27: Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word cho phép:
a) Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap) và chia cột
b) Chia cột và tạo Header and Footer
c) Tạo Header and Footer và tạo Dropcap
d) Chia cột, tạo Dropcap, tạo Header and Footer
Câu trả lời: d
Câu 28: Phím tắt nào sau đây để định dạng chữ viết đậm:
a) CTRL+I
b) CTRL+B
c) CTRL+L
d) CTRL+R
Câu trả lời: b
Câu 29: Thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste:
a) Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Paste
b) Bấm tổ hợp phím Ctrl + C:
c) Nhấp vào mục trong Office Clipboar
d) Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp Cut
93

Câu trả lời: a
Câu 30: Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:
a) Lùi về vị trí trước
b) Hủy thao tác vừa làm
c) Lưu văn bản
d) Thực hiện lại thao tác

Câu trả lời: b
Câu 31: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word 2010, muốn tách một ô
thành nhiều ô, ta thực hiện:
a) Layout-Merge-Merge Cells
b) Layout-Merge-Split Cells
c) Tools-Split Cells
d) Tools-Meger Cells
Câu trả lời: b
Câu 32: Word không có chế độ in ấn nào?
a) In trang hiện tại
b) In văn bản theo hướng từ sau ra trước
c) Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động
d) In trắng đen trên máy in màu
Câu trả lời là: c
Câu 33: Trong khi làm việc với Word 2010, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả
văn bản đang soạn thảo:
a) Alt + A
b) Ctrl + A
c) Alt + F
d) Ctrl + F
Câu trả lời: b
Câu 34: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản
đang soạn thảo:
a) Ctrl + A
b) Alt + A
c) Alt + F
d) Ctrl + F
Câu trả lời: a
Câu 35: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1
đoạn mới

a) Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter
b) Bấm phím Enter
94

c) Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
d) Word 2010 tự động, không cần bấm phím
Câu trả lời: b
Câu 36: Trong Microsoft Word 2010 cách nào để chọn một đoạn văn bản:
a) Click 1 lần trên đoạn
b) Click 2 lần trên đoạn
c) Click 3 lần trên đoạn
d) Click 4 lần trên đoạn.
Câu trả lời: b
Câu 37: Trong Microsoft Word 2010 có thể đọc những File có phần mở rộng:
a) .doc
b) .docx
c) .txt
d) doc, docx, txt.
Câu trả lời: d
Câu 38: Trong Microsoft Word 2010, để canh văn bản giữa trang in bạn sử dụng tổ hợp
phím:
a) Ctrl + L
b) Ctrl + R
c) Ctrl + E
d) Ctrl + C
Câu trả lời: c
Câu 39: Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang
những đơn vị nào sau đây:
a) Inches

Xem Thêm :  20 công thức cơ bản nhất cần nằm lòng trong excel bạn nên nhớ

b) Inches và Points
c) Centimeters và Points
d) Inches, Points và Centimeters
Câu trả lời: d
Câu 40: Trong Microsoft Word, thiết lập cấu hình cho trang in bao gồm:
a) Canh lề trang in (Left, Top, Right, Bottom) và chọn kích thước trang in (A4, A5,…)
b) Chọn kích thước trang in (A4, A5, …)
c) Chọn hướng giấy (hướng giấy ngang hoặc hướng giấy đứng)
d) Canh lề trang in, chọn kích thước trang in và chọn hướng giấy
Câu trả lời: d
Câu 41: Trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định:
a) Khoảng cách từ mép đến trang in

95

d) 257Câu trả lời là: bCâu 6: Binary là hệ đếm gì?a) Thập lục phânb) Nhị phânc) Hệ bát phând) Hệ thập phânCâu trả lời là: bCâu 7: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?a) Secondary memoryb) Receive memoryc) Primary memoryd) Random access memoryCâu trả lời là: cCâu 8: Bộ nhớ ROM (Read Only Memory) trên máy tính là:a) Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tínhb) Không mất dữ liệu khi mất nguồn điện c) Hỗ trợ quá trình khởi động máy tínhd) Loại bộ nhớ chỉ đọc trên máy tính và không mất dữ liệu khi mất nguồn điện và Hỗ trợ quátrình khởi động máy tính.Câu trả lời là: dCâu 9: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?a) Read Access Memory.b) Rewrite Access Memory.c) Random Access Memory.d) Secondary memory.Câu trả lời là: cCâu 10: Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?a) CPUb) Đĩa Cc) ROMd) Bàn phímCâu trả lời là: cCâu 11: Bộ xử lý trung tâm của máy tính là?a) Ramb) Routerc) Romd) CPUCâu trả lời là: dCâu 12: Các chức năng cơ bản của máy tính:?a) Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiểnb) Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Kết nối internet, Nghe nhạcc) Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Xem phim, Chạy chương trìnhd) Trao đổi dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Kết nối internet, In văn bảnCâu trả lời là: aCâu 13: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữa) Trong CPUb) Trong RAMc) Trên bộ nhớ ngoàid) Trong ROMCâu trả lời là: cCâu 14: Các thành phần cơ bản của máy tính?a) RAM, Màn hình, Máy in, Máy chiếub) ROM, RAM, Chuột, Bàn phímc) Loa, Bộ xử lý, Hệ thống nhớ, Chuộtd) Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào, Bus liên kếtCâu trả lời là: dCâu 15: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máyxử lý?a) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer).b) Máy quét ảnh (Scaner).c) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse).d) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)Câu trả lời là: cCâu 16: Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?a) Bit, Byte, KB, MB, GBb) Boolean, Byte, MBc) Bit, Byte, KG, Mb, Gbd) Đĩa cứng, bộ nhớCâu trả lời là: aCâu 17: Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì:?a) Đồngb) Sắtc) Sợi Quang họcd) NhômCâu trả lời là: cCâu 18: Cấu trúc chính của máy tính gồm?a) Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM-ROM), đĩa cứngb) Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thốngc) Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Moused) Màn hình, máy in, và phần kết nối hệ thốngCâu trả lời là: aCâu 19: Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?a) UniKeyb) Microsoft Office 2016c) Windows 10d) NotepadCâu trả lời là: cCâu 20: Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?a) USBb) HeadPhonec) Switchd) WebcamCâu trả lời là: cCâu 21: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:a) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoàib) Cache, Bộ nhớ ngoàic) Bộ nhớ ngoài, ROMd) Đĩa quang, Bộ nhớ trongCâu trả lời là: aCâu 22: Hệ thống thiết bị xuất thông tin của máy tính bao gồm đồng thời các thiết bịsau:a) Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROMb) Màn hình, Máy inc) ROM, RAM, các thanh ghid) CPU, Chuột, Máy inCâu trả lời là: bCâu 23: Hệ điều hành là gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?a) Phần mềm ứng dụng chạy trên máy tínhb) Phần mềm hệ thống chạy trên máy tínhc) Phần mềm tiện ích chạy trên máy tínhd) Phần cứng chạy trên máy tínhCâu trả lời là: bCâu 24: Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệđiều hànha) Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hànhđể chạyb) Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạyc) Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạyd) Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạyCâu trả lời là: dCâu 25: Chọn câu trả lời đúng nhất: USB là?a) Thiết bị nhập dữ liệub) Thiết bị lưu trữ trongc) Thiết bị lưu trữ ngoàid) Thiết bị chuyển đổi dữ liệuCâu trả lời là: cCâu 26: Chọn lựa nào đúng về các loại mạng máy tính?a) LAN – MAN -WANb) MAN – LAN -VAN – INTRANETc) LAM – NAN -WANd) MAN – MEN -WAN – WWWCâu trả lời là: aCâu 27: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:a) Rom là bộ nhớ chỉ đọcb) RAM là bộ nhớ ngoàic) Dữ liệu là thông tind) Đĩa mềm là bộ nhớ trong.Câu trả lời là: aCâu 28: Chọn phát biểu đúng về Email?a) Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạngb) Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạngc) Là dịch vụ cho phép ta gởi và nhận thư điện tửd) Là hình thức hội thoại trực tiếp trên InternetCâu trả lời là: cCâu 29: Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?a) Là đơn vị đo độ phân giải màn hìnhb) Là đơn vị đo cường độ âm thanhc) Là đơn vị đo tốc độ xử lýd) Là đơn vị đo lường thông tin trên thiết bị lưu trữ.Câu trả lời là: dCâu 30: Chức năng nào dưới đây có thể nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ?a) My Documentsb) My Computerc) My Networkd) Control PanelCâu trả lời là: cCâu 31: Chương trình nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?a) Microsoft Wordb) Microsoft Powerpointc) Microsoft Exceld) Microsoft PublisherCâu trả lời là: aCâu 32: Chương trình nào dưới đây dùng để tạo các file văn bản?a) Microsoft Wordb) Microsoft Powerpointc) Microsoft Exceld) Microsoft PublisherCâu trả lời là: aCâu 33: Công dụng của thư điện tử (Email) là gì?a) Gửi thư điện tử, dữ liệu qua mạngb) Gửi thư quảng cáo qua mạng, virusc) Gửi tin nhắn qua mạngd) Gửi nhận âm thanhCâu trả lời là: aCâu 34: Công Nghệ Thông Tin là gì?a) Là ngành khoa học về niềm tin vào máy tính.b) Là ngành khoa học xã hội.c) Là ngành khoa học về việc thu thập và xử lý thông tin dựa trên năng lực của con người.d) Là khoa học về việc thu thập và xử lý thông tin dựa trên máy vi tính.Câu trả lời là: dCâu 35: Cổng USB nào sau đây có tốc độ sao chép dữ liệu nhanh nhất?a) USB 1.0b) USB 2.0c) USB 3.0d) Tốc độ ngang bằng nhauCâu trả lời là: cCâu 36: CPU là viết tắt của từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?a) Case Processing Unitb) Common Processing Unitc) Control Processing Unitd) Central Processing UnitCâu trả lời là: dCâu 37: CPU làm những công việc chủ yếu nào?a) Lưu giữb) Xử lýc) Điều khiểnd) Điều khiển, xử lýCâu trả lời là: dCâu 38: Dữ liệu là gì?a) Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.b) Là khái niệm có thể được phát sinh, biến đổi…c) Là các thông tin của văn bản, hình ảnh…d) Là thông tin đã được đưa vào máy tính.Câu trả lời là: dCâu 39: Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành?a) Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầub) Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cụcc) Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cụcd) Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầuCâu trả lời là: aCâu 40: Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?a) Mac OSXb) Linuxc) Windows 7d) Windows 10Câu trả lời là: bCâu 41: Hệ điều hành trên máy tính có chức năng gì?a) Điều khiển hoạt động của máy tínhb) Quản lý tài nguyên máy tính.c) Tạo môi trường làm việc cho các chương trình ứng dụngd) Quản lý mọi thứ trên máy tính từ điều khiển, tài nguyên, môi trường, v…v…Câu trả lời là: dCâu 42: Hai thành phần quan trọng giúp hệ điều hành quản lý thông tin & quản lý dữliệu trên máy tínha) Bit & Byteb) Desktop & Iconc) File & Folderd) Shortcut & ToolbarCâu trả lời là: cCâu 43: Hãy chỉ ra đơn vị lưu trữ của máy tính?a) Kmb) Kgc) Byted) GHzCâu trả lời là: cCâu 44: Hãy cho biết 1 GB bằng bao nhiêu MB?a) 1000b) 1024c) 1022d) 1042Câu trả lời là: bCâu 45: Hãy cho biết phần mềm nào là phần mềm mã nguồn mở?a) Microsoft Accessb) OpenOfficec) Microsoft Wordd) Microsoft PowerpointCâu trả lời là: bCâu 46: Hãy cho biết đâu là phần mềm hệ thống (hệ điều hành)?a) UniKeyb) Microsoft Office 2013c) Windows 7d) Windows Media PlayerCâu trả lời là: cCâu 47: Hãy cho biết đâu là trình duyệt web có mã nguồn mở?a) Internet explorerb) Google chromec) Cốc cốcd) FirefoxCâu trả lời là: bCâu 48: Hãy cho biết đâu là trình duyệt web của Microsoft?a) Internet explorerb) Google chromec) Cốc cốcd) Yahoo MessengerCâu trả lời là: aCâu 49: Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung giangiữa người sử dụng và máy tính được gọi là?a) Phần mềmb) Hệ điều hànhc) Các loại trình dịch trung giand) Trình quản lý tập tinCâu trả lời là: bCâu 50: Hệ thống máy tính bao gồm các thành phần:a) Hardware (phần cứng) & Software (Phần mềm)b) Hardware, Software & Monitor (màn hình).c) Thiết bị nhập, Thiết bị xuất & Bộ vi xử lýd) Bàn phím, Chuột, CPU (bộ xử lý) & Monitor (màn hình)Câu trả lời là: aMODULE 02 (MÃ IU02)SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢNCâu 1: Bạn sẽ làm gì để di chuyển cửa sổ ứng dụng trên Windows?a) Kích và kéo biểu tượng Control để di chuyển tới vị trí mớib) Kích và kéo thanh tiêu đề để di chuyển tới vị trí mớic) Kích vào bất kì chỗ nào trong cửa sổ để di chuyển tới vị trí mớid) Kích vào nút Restore DownCâu trả lời: bCâu 2: Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng Việt Unikey được sử dụng cho fontchữ VNI-Times?a) VNI Windowsb) TCVN-ABc) Unicoded) UTF-8Câu trả lời: aCâu 3: Bảng mã nào trong ứng dụng gõ tiếng Việt Unikey, được sử dụng cho font chữTahomaa) VNI Windowsb) TCVN (ABC)c) Unicoded) UTF-8Câu trả lời: cCâu 4: Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?a) Unicode, TCVN, VIQRŸb) Unicode, TCVN, X UTF-8c) Unicode, X UTF-8, Vietware Xd) Unicode, TCVN, Vni WindowsCâu trả lời: dCâu 5: Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?a) Winzip, Winrar, Total Commanderb) Winzip, Window, Total Commanderc) Winzip, Winword, Window Explorerd) Winzip, Winword, ExcelCâu trả lời: aCâu 6: Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng phím Shift + Delete:a) Có thể phục hồi khi mở Recyle Bin.b) Có thể phục hồi khi mở My Document.44c) Có thể phục hồi khi mở My Computer.d) Không thể phục hồi được nữa.Câu trả lời: dCâu 7: Các thông số 1280 x 1024, 1280 x 720, 1152 x 864 là những thông số dùng đểthiết lập:a) Những bài toán nhânb) Kích thước ảnhc) Độ phân giải màn hình (Screen Resolution)d) Dung lượng tập tinCâu trả lời: cCâu 8: Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo (On Screen Keyboard ) trong hệ điều hànhWindows:?a) Vào Start – Run – gõ lệnh OKNb) Vào Computer – Ổ đĩa C – Program Files – Unikey – Unikey.exec) Vào Computer – Ô đĩa C – Program Files – Microsoft Office – Office14 – Winword.exed) Vào Start – Run – gõ lệnh OSK Câu trả lời: dCâu 9: Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?a) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Deleteb) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Ctrl + Deletec) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Alt + Deleted) Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa – Shift + DeleteCâu trả lời: dCâu 10: Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong Hệ điều hành Windows7?a) Vào Start – Control panel – Date and Time -Fontb) Vào Start – Control panel – Date and Time – Displayc) Vào Start – Control panel – Date and Time -Change Date and Timed) Vào Start – Control panel – Display – Change Date and TimeCâu trả lời: cCâu 11: Cho biết thao tác nén thư mục?a) Right Clickb) Right Clickc) Right Clickd) Right ClickCâu trả lời: dMouseMouseMouseMousevàovàovàovàothưthưthưthưmụcmụcmụcmụccầncầncầncầnnénnénnénnén- Include in library -Documents -Ok- Send to – Desktop – Ok- Properties – Sharing – Ok- Add to


Chụp ảnh màn hình bằng Snipp Tool hoặc Prt Scr


Chụp ảnh màn hình bằng Snipp Tool hoặc Prt Scr

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật

Related Articles

Back to top button