Kiến Thức Chung

Đánh giá sơ bộ xe mitsubishi xpander 2020

Vị trí đặt menu tự động – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Mitsubishi Xpander phiên bản đặc biệt.

Mitsubishi Xpander phiên bản đặc biệt

Giữa năm 2018, Mitsubishi Xpander chính thức được giới thiệu và phân phối tại thị trường Việt Nam theo dạng nhập khẩu Indonesia. Góp mặt tại phân khúc MPV, Xpander nhanh chóng trở thành mẫu xe ăn khách, thậm chí còn lấn lướt cả đối thủ nặng ký Toyota Innova để vươn lên giành ngai vương phân khúc.

Tháng 07/2020 là dấu mốc đặc biệt đối với Mitsubishi Xpander khi mà phiên bản số tự động lắp ráp trong nước của mẫu xe này được xuất xưởng.

Đến nay, Mitsubishi Xpander vẫn là mẫu MPV giá rẻ bán chạy nhất phân khúc với doanh số nhiều hơn tổng kết quả bán hàng của tất cả các đối thủ cùng nhóm cộng lại. Đây cũng là mẫu xe chủ lực, “con át chủ bài” trong đội hình sản phẩm của Mitsubishi tại thị trường Việt Nam với doanh số đạt tới 50.000 xe chỉ sau 3 năm mở bán.

Để kỷ niệm cột mốc doanh số kỷ lục trên, Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) đã giới thiệu mẫu Mitsubishi Xpander phiên bản đặc biệt lắp ráp trong nước vào ngày 6/9/2021. Phiên bản đặc biệt này bổ sung thêm loạt nâng cấp thiết thực, cung cấp cho khách hàng mẫu MPV an toàn, tiện nghi và lý tưởng trong khi giá bán không đổi.

Mitsubishi Xpander có tất cả 3 phiên bản, gồm: Xpander 1.5 MT, Xpander 1.5 AT phiên bản đặc biệt 2021 (Lắp ráp), Xpander 1.5 AT 2021 (Nhập khẩu). Vậy giá xe Mitsubishi Xpander 2021-2022 cho từng phiên bản cụ thể như thế nào? Mời các bạn theo dõi bài viết được oto.com.vn cập nhật mới nhất dưới đây.

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

  • Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019: Thông số và hình ảnh chi tiết

video

Video đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2021

Xe Mitsubishi Xpander 2021 có giá bao nhiêu?

Hiện Mitsubishi Xpander 2021-2022 được phân phối với 3 phiên bản là AT nhập khẩu, AT lắp ráp và MT. Trong đó, bản số tự động lắp ráp trong nước vừa xuất xưởng hồi cuối tháng 07/2020. Mức giá cụ thể của từng phiên bản như sau:

BẢNG

GIÁ XE MITSUBISHI

XPANDER 2021

Phiên bản
Giá cũ (triệu đồng)
Giá mới (triệu đồng)
Tình trạng

Xpander 1.5 AT phiên bản đặc biệt


630
Lắp ráp

Xpander 1.5 AT

620
630
Nhập khẩu

Xpander 1.5 MT

550
555

Mitsubishi Xpander 2021 có khuyến mại gì trong tháng 12/2021 không?

Phiên bản    
Giá xe (triệu đồng)    
Ưu đãi

Xpander 1.5 MT
555
– Gói hỗ trợ tương đương 100% lệ phí trước bạ (Trị giá ~56 triệu đồng)

Xpander 1.5 AT phiên bản đặc biệt  (Lắp ráp)        
630

– Gói hỗ trợ tương đương 50% lệ phí trước bạ (Trị giá ~31 triệu đồng)

– Phiếu nhiên liệu trị giá 7 triệu đồng

Xpander 1.5 AT (Nhập khẩu)  
 630
– Gói hỗ trợ tương đương 100% lệ phí trước bạ (Trị giá ~63 triệu đồng)

Ngoài ra, mỗi đại lý bán xe Mitsubishi Xpander 2021 đều có chiến lược bán hàng khác nhau. Do đó, giá xe và các chương trình khuyến mại dành cho khách mua xe là khác nhau. Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết: Tại đây

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2021 như thế nào?

Muốn xe lăn bánh hợp pháp trên đường, chủ xe Mitsubishi Xpander sẽ phải trả thêm một khoản phí đáng kể nữa bên cạnh giá xe như phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ…

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT phiên bản đặc biệt lắp ráp tạm tính

Khoản phí
Mức phí ở Hà Nội (đồng)
Mức phí ở TP HCM (đồng)
Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)
Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết
630.000.000
630.000.000
630.000.000
630.000.000
630.000.000

Phí trước bạ
75.600.000
63.000.000
75.600.000
69.300.000
63.000.000

Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000

Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe
9.450.000
9.450.000
9.450.000
9.450.000
9.450.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400

Xem Thêm :  2001 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu gì, hợp tuổi nào, hướng nào?

Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000

Tổng
737.823.400
725.223.400
718.823.400
712.523.400
706.223.400

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT nhập khẩu tạm tính

Khoản phí
Mức phí ở Hà Nội (đồng)
Mức phí ở TP HCM (đồng)
Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)
Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết
630.000.000
630.000.000
630.000.000
630.000.000
630.000.000

Phí trước bạ
75.600.000
63.000.000
75.600.000
69.300.000
63.000.000

Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000

Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe
9.450.000
9.450.000
9.450.000
9.450.000
9.450.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400

Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000

Tổng
728.373.400
715.773.400
709.373.400
703.073.400
696.773.400

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT nhập khẩu tạm tính

Khoản phí
Mức phí ở Hà Nội (đồng)
Mức phí ở TP HCM (đồng)
Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)
Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết
555.000.000
555.000.000
555.000.000
555.000.000
555.000.000

Phí trước bạ
66.600.000
55.500.000
66.600.000
61.050.000
55.500.000

Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000

Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe
8.325.000
8.325.000
8.325.000
8.325.000
8.325.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400

Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000

Tổng
644.373.400
633.273.400
625.373.400
619.823.400
614.273.400

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Mitsubishi Xpander 2021

Ngoại thất Mitsubishi Xpander 2021

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander 2021

Mitsubishi Xpander 2021-2022 sở hữu ngoại hình trẻ trung, bắt mắt và đầy nam tính nhờ sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield. Nói không quá thì đây thực sự là chiếc MPV 7 chỗ mang vẻ ngoài phong cách nhất phân khúc.

Thiết kế ngoại thất Mitsubishi Xpander 2021 1

Đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt thiết kế mới tạo hình 2 thanh nan mạ crom đặt ngang, thay vì kiểu 3 nan trên mô hình tiền nhiệm. Cụm đèn chiếu sáng trước không còn là bóng Halogen mà đã chuyển sang dạng LED hiện đại và tách biệt chế độ pha/cos cho khả năng chiếu sáng tốt hơn. Đèn sương mù hình tròn được gắn hai bên lưới tản nhiệt, mang đến vẻ đẹp hơi hướng cổ điển.

Bên hông xe là bộ la zăng mới 5 chấu đơn 16 inch có sự phối hợp tinh tế giữa 2 tông màu tương phản mang tính khí động học cao khi xe di chuyển. Tay nắm cửa mạ crom sáng bóng tích hợp nút bấm đóng mở cửa tự động.

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander 2021 lắp ráp

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander 2021 lắp ráp

Đuôi xe gây ấn tượng với người nhìn bởi dải đèn LED tạo hình chữ L, ăng ten vây cá mập. Cản sau được ốp tấm bảo về càng tăng thêm vẻ mạnh mẽ, khỏe khoắn cho chiếc Xpander mới. Với phiên bản lắp ráp đặc biệt, nhà sản xuất còn cung cấp thêm tem ngoại thất thể thao giúp ngoại hình Mitsubishi Xpander 2021 trở nên trẻ trung, ấn tượng hơn hẳn.

Nội thất xe Mitsubishi Xpander 2021

Thiết kế nội thất Mitsubishi Xpander 2021 a4

Không gian nội thất Mitsubishi Xpander 2021 là nơi thể hiện rõ nhất phong cách tối giản cao nhưng vô cùng thực dụng của người Nhật. Mọi thứ trong khoang lái Xpander được sắp đặt khoa học, chú trọng đến các chi tiết quan trọng, giúp người dùng dễ dàng sử dụng ngay từ lần đầu cầm vô – lăng.

Khoang nội thất Xpander sử dụng màu đen chủ đạo với chất liệu da thay cho dạng nỉ be vàng, mang đến cái nhìn lịch lãm, sang trọng. Trong khi đó bản tự động là sự kết hợp giữa màu đen – be thể thao.

Các chi tiết trang trí dạng vân carbon thay thế vân gỗ giúp tăng thêm vẻ hiện đại cho không gian nội thất xe. Ghế lái trượt, ngả linh hoạt. Hàng ghế thứ 2 dễ dàng trượt lên phía trước khi cần có thêm không gian để chân cho người ngồi ở hàng ghế sau; hàng ghế thứ 3 gập 50:50 mang đến không gian vừa đủ cho người lớn ngồi.

Vô-lăng cài đặt nghiêng và tiến/lùi giúp tài xế dễ dàng điều chỉnh vị trí lái phù hợp. Đáng chú ý, trong phân khúc MPV hiện nay chỉ mình Xpander sở hữu điều này.

Đi cùng với đó là loạt tiện nghi đáng chú ý như: Khởi động nút bấm; vô lăng có đàm thoải rảnh tay; màn hình cảm ứng 10 inch trên bản AT đặc biệt, màn hình 7 inch (bản số tự động) kết nối Bluetooh, USB, Apple CarPlay và Android Auto; hệ thống âm thanh 6 loa cho bản AT và 4 loa trên bản MT…

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Động cơ xe Mitsubishi Xpander 2021

Động cơ xe Mitsubishi Xpander 2021.

Cả 3 phiên bản của Mitsubishi Xpander đều được trang bị động cơ xăng MIVEC 1.5L, sản sinh công suất cực đại 103 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm. Đi kèm với đó là tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp, hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Trang bị an toàn bổ sung thêm cho Mitsubishi Xpander 2021 bao gồm hệ thống kiểm soát lực kéo TCL và cảnh báo phanh khẩn cấp ESS. Gần đây nhất là các tính năng hiện đại như camera 360 độ, cảm biến lùi được bổ sung thêm trên bản số sàn tự động đặc biệt lắp ráp trong nước. Ngoài ra còn có những trang bị cũ như hệ thống phanh ABS/EBD/BA, hệ thống cân bằng điện tử ASC, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, camera lùi đã có từ phiên bản trước.

Xem Thêm :  Bài tập về Axit Sunfuric H2SO4 (loãng, đặc nóng) có lời giải và đáp án

Ưu và nhược điểm Mitsubishi Xpander 

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất hiện đại, nội thất rộng
  • Giá bán hấp dẫn

Nhược điểm

  • Cách âm không tốt
  • Động cơ còn yếu

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2021

Giá bán xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT đang cao hơn bản MT 75 triệu đồng, đương nhiên các trang bị, tiện nghi giữa các bản này cũng sẽ có những khác biệt nhất định.

Về trang bị ngoại thất, Xpander MT thua kém hơn hẳn khi đèn pha chỉ là dạng Halogen đơn thuần, không có đèn sương mù; còn bản AT được trang bị đèn chiếu sáng LED hiện đại, đèn sương mù trước cùng các chi tiết mạ crom sáng bóng.

Bước vào khoang nội thất, với khoảng giá 555 triệu đồng, bản MT chỉ sở hữu những trang bị ở mức cơ bản như vô-lăng trơn, ghế nỉ, giải trí Audio/AUX/USB/Bluetooth. Trong khi bản AT có vô-lăng bọc da tích hợp các nút bấm chức năng; ghế bọc da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng; màn hình giải trí cảm ứng 7 inch, tương thích Apple Carplay và Andoid Auto; hệ thống âm thanh 6 loa.

Xét về an toàn, cả 2 phiên bản đều được trang bị các tính năng khá tương đồng nhau, riêng bản AT có thêm camera lùi và điều khiển hành trình.

Nhìn chung, với những trang bị ở mức cơ bản, Mitsubishi Xpander MT hướng tới đối tượng khách hàng chạy dịch vụ, còn bản AT phù hợp với gia đình có nhu cầu về một mẫu MPV 7 chỗ giá rẻ.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2021. Mời các bạn tham khảo để đưa ra quyết định đúng đắn nhất khi chọn mua xe.

Thông số
Mitsubishi Xpander AT 2021
Mitsubishi Xpander MT 2021

Kích thước

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm)
4.475 x 1.750 x 1.730

Chiều dài cơ sở (mm)
2.775

Trọng lượng không tải (kg)
1.250
1.235

Khoảng sáng gầm xe (mm)
205

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
5.200

Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống

Số chỗ ngồi
7

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt
Thiết kế mới với 2 thanh ngang mạ chrome

Đèn chiếu sáng phía trước
Bi-LED 
Halogen

Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Đèn đuôi và đèn phanh chữ L
Tách rời
 

Cụm đèn hậu
LED

Đèn định vị
LED

Ăng-ten vây cá

Nội thất

Ghế ngồi
Bọc da màu đen cao cấp, có ổ cắm điện 12V cho cả 3 hàng ghế
Bọc nỉ, Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, 4 cửa gió điều hòa

Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50

Vô lăng
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay

Cần số  
Bọc da

    Hệ thống giải trí 
Màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto  
CD, 4 loa, hỗ trợ kết nối Bluetooth

Ốp trang trí cacbon
Trên taplo và tapbi cửa

 Hệ thống điều hòa nhiệt độ   
 2 giàn lạnh

Ngăn chứa đồ tiện dụng
 45 ngăn

 Chìa khóa thông minh (KOS)
 Có

 Khởi động bằng nút bấm (OSS)
 Có
 

Động cơ

Loại động cơ
Xăng 1.5L MIVEC

Hộp số
Tự động 4 cấp (4AT) 
Số sàn 5 cấp (5AT)

Công suất cực đại
104/6.000 PS/rpm

Mô-men xoắn cực đại
141/4.000 N.m/rpm

Hệ thống truyền động
Cầu trước

Khung xe
 RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe
 

Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km)
Kết hợp
6,90

Trong đô thị
 8,50 
8,80

Ngoài đô thị
5,90

Mâm xe
Hợp kim 16 inch, 2 tone màu

Kích thước lốp
205/55R16

An toàn

Chìa khóa mã hóa chống trộm (Immobilizer) 

Chức năng căng đai tự động (Pretensioner) 

Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Camera lùi

Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Thủ tục mua xe Mitsubishi Xpander 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsubishi Xpander 2021 trả góp gồm: CMTND/Hộ chiếu, sổ hộ khẩu thường trú hoặc KT3, đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua bán xe, phiếu đặt cọc xe…

Thủ tục vay mua xe Mitsubishi Xpander 2021 trả góp được tiến hành trình tự theo các bước sau:

  • Bước 1: Thương lượng mức thanh toán lần đầu: Sau khi quyết định được mẫu xe muốn mua, dựa theo tình hình tài chính mà bạn có thể chọn thanh toán từ 20-90% giá trị xe. Có nhiều đại lí thậm chí còn chấp nhận bán xe không cần thanh toán trước.
  • Bước 2: Vay vốn ngân hàng, bạn cần chọn 1 ngân hàng uy tín để làm thủ tục vay vốn, có thể chọn ngay ngân hàng liên kết với đại lý.
  • Bước 3: Ký hợp đồng giao nhận xe và chi số tiền đầu tiên theo thương lượng, số còn lại ngân hàng giải ngân.
  • Bước 4: Nhận xe.
Xem Thêm :  Cách Làm Lưới Bẫy Chim Bìm Bịp, Cách Làm Bẫy Chim Bìm Bịp Đơn Giản Hiệu Quả

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander về Việt Nam giá bao nhiêu?

Mitsubishi Xpander 2021 về Việt Nam đang có giá từ 630 triệu đồng. Giá lăn bánh của phiên bản 1.5 AT nhập khẩu là 728.373.400 đồng ở Hà Nội, 715.773.400 đồng ở Thành phố Hồ Chí Minh, và từ 696.773.400 đồng ở các tỉnh thành khác.

Ưu điểm của Mitsubishi Xpander?

Mitsubishi Xpander có ngoại thất thiết kế đẹp, sang trọng, nội thất rộng rãi, được trang bị nhiều tiện nghi. Chưa hết, Xpander còn có công nghệ vận hành tiết kiệm nhiên liệu tối đa, một trong những điểm cộng cực lớn với những ai di chuyển nội thành nhiều. 

Mitsubishi Xpander 2022 có những điểm mới gì?

Mitsubishi Xpander 2022 có những điểm mới gì?.

Mitsubishi Xpander 2022 vừa ra mắt Indonesia vào tháng 11/2021 với ngoại hình bắt mắt, hiện đại cùng không gian nội thất rộng rãi, thoải mái và cảm giác lái đầy phấn khích.

Nhiều khả năng Mitsubishi Xpander mô hình mới sẽ sớm cập bến thị trường Việt Nam để đáp ứng tốt hơn nữa nhu cầu của khách hàng chuộng MPV. Giá xe Mitsubishi Xpander 2022 khi về nước được đánh giá sẽ ở mức khá hấp dẫn và phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Ở lần làm mới này, Mitsubishi Xpander vẫn được phát triển dựa theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng thương hiệu với tạo hình chữ X quen thuộc. Song các đường nét thiết kế có phần vuông vức, góc cạnh hơn mang đến cảm giác rắn chắc, khỏe khoắn cho mẫu MPV phổ thông này.

Khu vực thân xe xuất hiện nhiều các chi tiết dập nổi với điểm nhấn là bộ la-zăng 17 inch tạo hình 5 chấu kép vô cùng thể thao. Đuôi xe cũng có nhiều điểm mới như cản sau nhô cao, sử dụng chất liệu nhựa ở một số chi tiết, giúp hoàn chỉnh vẻ ngoài vạm vỡ của Xpander mới.

Không gian nội thất Mitsubishi Xpander 2022 trở nên sang trọng hơn với sự kết hợp hài hòa giữa cặp đôi màu sắc vàng be và đen. Nâng cấp được cho là đánh trúng tâm lý người dùng nhất nằm ở phanh tay điện tử và giữ phanh tự động.

Tiếp đến, điều chỉnh điều hòa dạng cần gạt lên xuống với màn hình hiển thị điện tử, giúp không gian bên trong Xpander mới thêm phần cao cấp. Chưa hết, màn hình thông tin giải trí nay là 8 inch thay vì 7 inch như trước. Vô-lăng tái thiết kế mang đến cái nhìn thẩm mỹ hơn.

Những nâng cấp đáng giá trên chắc chắn sẽ giúp Mitsubishi Xpander 2022 duy trì được sức nóng của mình khi về Việt Nam và là đối thủ khó nhằn trong phân khúc MPV 7 chỗ giá rẻ

Tổng kết

Trong phân khúc MPV giá rẻ hiện nay, Mitsubishi Xpander có lẽ là mẫu xe sở hữu nhiều ưu điểm nhất khi có thiết kế trẻ trung, hiện đại, bắt mắt; tính thực dụng cao cùng các tiện nghi, trang bị an toàn đủ dùng. Giá xe Mitsubishi Xpander cũng rất hấp dẫn, do đó đây được cho là lựa chọn hoàn hảo đối với những khách hàng có nhu cầu về một chiếc xe đa dụng sử dụng với mục đích gia đình lẫn công việc.


Báo giá các mẫu xe hạng A đang có tại Anycar Long Biên


Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm xin liên hệ:
► Hotline: 0918507117
► Zalo: 0918507117
5 tiêu chí vàng của Anycar Việt Nam:
Không đâm đụng ảnh hưởng đến khung gầm kết cấu xe
Động cơ nguyên bản
Không ngập nước, thủy kích
Hộp số nguyên bản
Hồ sơ pháp lý an toàn Sẵn sàng sang tên
00:00 Intro
01:00 Hyundai i10 Base 1.25MT 2019
01:44 Vinfast Fadil 1.4AT 2021
02:44 Kia Morning S 1.25AT 2019
03:50 Toyota Wigo 1.2AT 2018
04:15 5 tiêu chí vàng
04:38 Hyundai i10 Sedan 1.2AT 2019
05:16 Kia Morning Si 1.25MT 2016
06:01 Tri ân khách hàng cuối năm tại Anycar Long Biên
06:36 Toyota Wigo 1.2MT 2018
07:24 Hyundai i10 Base 1.25MT 2019
07:54 Kết thúc
► Link đăng ký kênh: https://www.youtube.com/channel/UCJKDFOLY_wxiFuUUBR9WHXQ
► Tham khảo chi tiết tại: https://anycar.vn/banxeoto/
anycar xethậtgiáthật xecũ carcheck

HỆ THỐNG ANYCAR VIỆT NAM
?Anycar Long Biên: Số 3 5 Nguyễn Văn Linh, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Hà Nội
?Anycar Việt Hưng: Số 8 Nguyễn Cao Luyện, P. Đức Giang, Q. Long Biên, Hà Nội
?Anycar Lương Định Của: Số 250 Lương Định Của, P. An Phú, Q. 2, TP Hồ Chí Minh

Các bạn đừng quên Like và Subscribe để ủng hộ ANYCAR VIỆT NAM nhé !
?Website: https://anycar.vn/
?Mua bán ký gửi ô tô: https://anycar.vn/banxeoto/
?Mua bảo hiểm vật chất ô tô: https://anycar.vn/dichvubaohiemvatchatoto/
?Mua phụ kiện đồ chơi ô tô: https://phukien.anycar.vn/
☎️Hotline CSKH: 1800 6216 Nhánh 1 (miễn phí )

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button