Kiến Thức Chung

Sự khác biệt giữa câu bị động tiếng việt và tiếng anh

Ngày đăng: 11/09/2015, 17:12

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÂU BỊ ĐỘNG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH Nguyễn Văn Đen1 Khi xem xét nhà cung cấp ngôn ngữ, nhà ngôn ngữ học Việt Nam nêu nhìn nhận, nhận xét khác kiểu câu thụ động. Từ việc tiếp cận khảo nghiệm vấn đề, cho rằng, câu thụ động tiếng Việt tiếng Anh có nhiều khác biệt. Nội dung tập trung tìm hiểu khác biệt kiểu câu tiếng Việt tiếng Anh. 1. Mở màn Khi xem xét nhà cung cấp ngôn ngữ, nhà ngôn ngữ học Việt Nam nêu nhìn nhận nhận xét khác kiểu câu thụ động. Theo đó, tiếng Việt, câu thụ động thể đa số thông qua động từ thụ động “bị” “được”. Và từ động từ thụ động ấy, thực tiễn sử dụng tiếng Việt, người ta lại tạo câu thụ động với cấu trúc khác nhau. Chính điều tạo khác biệt xem xét đ i chiếu với câu thụ động tiếng nh. Kh o sát vấn đề, nhận thấy, câu thụ động tiếng Việ t câu thụ động t iếng nh khác ba điểm động từ thể thụ động, cách th c thành lập câu thụ động loại thụ động. 2. Nội dung Trong tiếng Việt có ba loại động từ d ng câu thụ động động t ừ ngoại động, động từ nội động động từ thúc đẩy. ây thuật ngữ nhà ngữ pháp học sử dụng trình nghiên c u cấu trúc thụ động. Th nhất, tác gi Nguy n Kim Th n sử dụng thuật ngữ động từ thúc đẩy. Theo quan niệm tác gi , động từ thúc đẩy loại n m động từ chủ động. Th hai, tác gi ê uân Thại sử dụng thuật ngữ động từ ngoại động. Với nghiên c u tác gi viết cấu trúc thụ động tiếng Việt thuật ngữ ch vận dụng với động từ ngoại động chi ph i b ngữ. Th ba, tác gi ữu Châu đ ng sử dụng thuật ngữ “động từ ngoại động” “động từ nội động”. Thú vị thay, theo tác gi , động từ nội động sử dụng câu thụ động. Thuật ngữ “động từ ngoại động” “động từ nội động” vận dụng cho c động từ chi ph i b ngữ động từ chi ph i hai b ngữ. C n tác gi iệp uang an Nguy n Thị Thuận sử dụng thuật ngữ “động từ ngoại động”. Theo quan niệm tác gi này, động từ ngoại động bao g m c động từ ngoại động chi ph i b ngữ động từ ngoại động chi ph i hai b ngữ. ThS, trường ĐHSP Hà Nội Trong tiếng nh, động từ sử dụng thể thụ động có tám loại hệ từ, động từ ch trạng thái, động từ nội động, động từ ngoại động, động từ chi ph i hai b ngữ, động từ ph c, cụm động từ động từ tường thuật. c d thuật ngữ sử dụng khác nhau, xét chung có ba loại hệ từ, động từ nội động động từ ngoại động. Tác gi andolph uirk đ ng sử dụng thuật ngữ hệ từ, động từ ch trạng thái, động từ ngoại động động từ nội động. Theo tác gi , hệ từ sử dụng câu thụ động động t ừ ch kết qu . ộng từ trạng thái động từ ch thái độ ho c mu n. ộng từ ngoại động c n k m với tân ngữ cụm từ ho c mệnh đề. Khi động từ ngoại động đ ng trước tân ngữ cụm từ động từ sử dụng cấu trúc thụ động. Tuy nhiên có động từ ngoại động không sử dụng cấu trúc thụ động. Khi động từ ngoại động đ ng trước tân ngữ mệnh đề h u hất động từ sử dụng cấu trúc thụ động. Ngoài ra, động từ sủ dụng cấu trúc thụ động chủ ngữ gi “it” ho c chủ ngữ mệnh đề tân ngữ biến thành chủ ngữ ngữ pháp cấu trúc thụ động. Tác gi ohn inclair đ ng sử dụng thuật ngữ “động từ tường thuật”, “cụm động từ”, “động từ trạng thái”, “động từ ngoại động”, “động từ chi ph i hai b ngữ”, “động từ ph c”. Theo tác gi , ph n lớn động từ ngoại động sử dụng cấu trúc thụ động. Ngoài ra, có nhiều cụm động từ nội động cụm động từ g m ba thành t sử dụng cấu trúc thụ động. Tác gi ohn inclair đ ng nhấn mạnh r ng có s động từ ngoại động không sử dụng cấu trúc thụ động. Như đề cập m i quan hệ câu thụ động hai ngôn ngữ, tiếng Việt sử dụng ngh a thực động từ trật tự s p xếp từ câu để tạo dựng nên cấu trúc thụ động. Ví dụ, “được” “bị” động từ thực ho c động từ ch c n ng động từ thực hay động từ ch c n ng phụ thuộc vào quan niệm nhà ngữ pháp khác đ t trước động từ thúc đẩy, động từ nội động, động từ ngoại động để tạo dựng nên vị ngữ thụ động. ơn nữa, thay đ i trật tự từ d n đến việc tạo dựng cấu trúc khác chủ động hay thụ động , đ c biệt tham gia “bị” “được”. ưới ví dụ minh họa Họ đ y thuyền xa. chủ động = > (They pushed the boat off.) Thuyền bị họ đ y xa thụ động = > (The boat was pushed away from them.) Tuy nhiên, tiếng nh, cấu trúc thụ động tạo dựng b i trợ động từ, dạng th c động từ trật tự từ. Ví dụ, trợ động từ “be” đ t trước kh phân từ động từ để tạo dựng nên cụm động từ thụ động h u hết trường hợp dạng th c cụm động từ thụ động phụ thuộc vào thời, thể, th c c d trật tự s p xếp từ tiếng nh không kh t khe trật tự từ tiếng Việt b i l câu thụ động tiếng nh nhận diện cách d dàng b ng cách nhìn vào dạng th c động từ , câu thụ động tiếng nh lại có thay đ i định liên quan đến thành ph n câu chủ động trình chuyển hóa. Ví dụ Mary gave me a book yesterday ary mang cho cu n sách ngày hôm qua = > A book was given to me by Mary yesterday = > I was given a book by Marry yesterday Tiếng Việt tiếng nh có nhiều loại câu thụ động. ự khác cấu trúc hai ngôn ngữ trình bày Trước tiên, theo tác gi Nguy n Kim Th n, câu thụ động tiếng Việt có chủ ngữ vật vô tri vô giác. Tóc c t xong. (The hair has been cut). Tuy nhiên, chủ ngữ cấu trúc thụ động đ i tượng có c m xúc ho c vô tri vô giác. Ví dụ The house has been completed. vô tri vô giác Ngôi nhà đư c xây xong Mary was presented with a teddy bear. có c m xúc ary t ng gấu nh i . Tác gi Nguy n Kim Th n kh ng định r ng động từ thúc đẩy vị ngữ câu thụ động không đ ng trước đại từ tương h . Ví dụ câu Tuyết bị b đánh. (Tuyet was beaten by her father). Không xem câu thụ động b i động từ thúc đẩy “đánh” đ ng trước đại từ tương h “nhau”. Trong tiếng nh không ph i lúc trường hợp đúng. úng cấu trúc chủ động tiếng nh với tham gia đại từ tương h chuyển hóa thành cấu trúc thụ động. Tuy nhiên, theo tác gi andolph uirk đ ng sự, trình chuyển hóa v n di n “each other” “one another” bị tách riêng. Trong trường hợp này, “each” ho c “one” s tr thành chủ ngữ câu thụ động “other” ho c “another” s tr thành “the other” đ ng sau “by”. Ví dụ We don’t know each other. Chúng . = >? Each other is not known. = > Each is not known by the other. Th hai, tác gi ê uân Thại kh ng định r ng chủ ngữ cấu trúc thụ động cụm động từ, cụm tính từ ho c cum chủ – vị. Ví dụ ãng ph , xa hoa bị chê trách. Cụm tính từ Trong ví dụ trên, “ ãng ph , xa hoa cụm tính từ có vai tr chủ ngữ câu. Tuy nhiên, sang tiếng nh cụm làm chủ ngữ câu chủ ngữ, trừ cụm thay đ i dạng th c thành cụm từ đóng vai tr làm danh từ Waste and luxury are reproached. ự lãng phí, xa hoa s bị chê trách . Cũng theo tác gi ê uân Thại , tiếng Việt cấu trúc bị động m i quan hệ chuyển hóa với th c mệnh lệnh. Trong đó, khác với tiếng Việt, câu mệnh lệnh tiếng nh chuyển hóa thành cấu trúc bị động với tham gia trợ động từ tình thái “must” ph i , “should” nên . Kh ng định đ c trưng đó, tác gi . outsou . arker nêu ví dụ Take the book away. = > The book must/ should be taken away. Th ba, tác gi ữu Châu đ ng giới thiệu ba loại câu thụ động tiếng Việt . Chủ ngữ bị danh từ Nam đư c điểm ch n. (Nam got mark nine). . Chủ ngữ bị tính từ Tôi bị đói r i. (I am hungry). . Chủ ngữ thụ động từ nội động Cậu ta bị ngã. (He had a fall). Trong tiếng trúc nh cấu trúc kiểu “thực bị động” mà ch có cấu I am bored with the lesson. Tớ chán ngấy học hành r i . Are you finished? m làm xong chưa The water is drinkable. Nước u ng . Trong ba ví dụ trên, bored , finished , drinkab e có tính chất tính từ ch c n ng lại khác nhau. Trong câu th nhất, tham gia bored làm cho câu tr thành bán thụ động. Trong trường hợp th hai, tham gia finished làm cho cấu trúc tr thành “gi bị động”. Trong trường hợp th ba, drinkab e có ngh a gi ng can be drunk câu xét m t cấu trúc không ph i câu thụ động. Th tư, tác gi iệp uang an cho biết câu tiếng Việt không xem thụ động trợ động từ tình thái ch c n thiết hay kh n ng đ ng chủ ngữ “bị”, “được”. Ví dụ Vấn đề c n phải đư c khắc phục. (This problem needs solving/ to be solved). Trái lại, câu thụ động tiếng t n tại. Ví dụ cấu trúc nh với tham gia must , shou d , needn’t v n He must be told the truth. nh c n ph i biết thật . cấu trúc thụ động hoàn ch nh. Th n m, tác gi andolph uirk đ ng nghiên c u câu thụ động tiếng nh với tham gia chủ ngữ gi “it”. Ví dụ It was decided that there would not be a press release. Người ta định s không họp báo . Tuy nhiên, tiếng Việt loại câu thụ động vậy. Thay di n t thụ động, tiếng Việt sử dụng cấu trúc chủ động b t đ u với “người ta ”. ngh a câu Ví dụ It is supposed that he is lazy. Người ta cho lười . uan điểm cu i c ng tiếng nh có cấu trúc thụ động have- something done di n người không chuyên nhờ người chuyên nghề làm giúp việc đó. Theo tác gi icheal Vince cấu trúc cấu trúc thụ động. Khác với tiếng Việt sử dụng cấu trúc thụ động có ch a từ “đi”. Ví dụ nh, tiếng I had my hair cut yesterday. (Hôm qua c t tóc . 3. Tổng kết Từ việc tiếp cận kh o nghiệm vấn đề, cho r ng, câu thụ động tiếng Việt tiếng nh có nhiều khác biệt. Tổng quan lại, chúng không đ ng với yếu t động từ sử dụng câu thụ động, cách cấu thành nên thụ động, dạng th c thụ động. Về c n b n, yếu t nhà cung cấp b n có vai tr tạo ra câu hệ th ng ngữ pháp t ch c ngôn ngữ. Trên thực tiễn, m i ngôn ngữ lại có quy định riêng cách phối hợp yếu t để tạo ra ch nh thể to hơn. ự khác biệ t câu thụ động t iếng Việt tiếng nh minh ch ng thể điều đó. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. iệp uang an, Ngữ pháp tiếng Việt, Nxb Giáo dục Nội, . 2. iệp uang an, Nguy n Thị Thuận, ại bàn câu thụ động tiếng Việt. Tạp chí Ngôn ngữ s , Tr. -21, 2000. 3. êV n 1968. 4. , Sơ thảo ngữ pháp Việt Nam, Trung tâm học liệu, ộ Giáo dục ê uân Thại, Câu thụ động tiếng Việt, Tạp chí Ngôn ngữ s , Tr. tạo, -15, 1989. 5. Nguy n Kim Th n, Động từ tiếng Việt, Nxb KHXH, 1977. 6. Vince, M, First Certificate Language Practice, Oxford: Heinemann, 1993. 7. Vince, M, Advanced Language Practice, Oxford: Heinemann, 1994. DIFFERENCES BETWEEN VIETNAMESE AND ENGLISH IN PASSIVES Nguyen Van Den Abstract Taking language units into consideration, Vietnamese linguists have expressed their views and made comments on passive sentence types. By approaching and investigating into the issue, we have discovered that Vietnamese and English passives have a large number of differences. The article is focused on the diffreences between Vietnamese and English in this sentence type. . SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÂU BỊ ĐỘNG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH Nguyễn Văn Đen 1   

Xem Thêm :   Cách Viết Phân Số Trong Word 2007, 2010, 2013, 2016 Đơn Giản

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung
Xem Thêm :  Các Vị Thuốc Bắc Làm Mồi Câu, Bài Mồi Câu Cá 10 Vị Thuốc Bắc Làm

Related Articles

Back to top button