Giáo Dục

Cách đọc và sử dụng bảng số tiếng anh từ 1 đến 100.

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh có dễ học hay không? Nhiều người cho rằng vấn đề này không hề đơn giản. Chúng ta thường hay nhầm lẫn giữa số đếm và số thứ tự. Bài viết này sẽ giới thiệu tới các bạn cách đọc và sử dụng bảng số tiếng anh từ 1 đến 100.

bảng số trong tiếng AnhBảng số tiếng Anh

 

Từ vựng về số đếm tiếng Anh

Học từ vựng số thứ tự trong tiếng Anh cũng giống như các từ vựng về các chủ đề khác trong tiếng Anh luôn đòi hỏi sự kiên trì và chịu khó. Các bạn phải luyện tập thường xuyên, luyện đọc luyện viết hằng ngày có như vậy bạn mới nhớ lâu. Đồng thời bạn luôn phải đặt ra mục tiêu cho mình mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng học được bao nhiêu từ vựng về số đếm.

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh hết sức cần thiết, ai trong số chúng ta cũng đều phải biết cách dùng của nó. Và càng phân biệt được giữa số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh.

Xem Thêm :  Danh sách các nước đông nam á cập nhật mới nhất

Bảng số tiếng AnhBảng số thứ tự trong tiếng Anh

 

Từ vựng về số đếm

  1. Zero – /ˈziːroʊ/: Không
  2. One – /wʌn/: Số một
  3. Two – /tuː/: Số hai
  4. Three – /θriː/: Số ba
  5. Four – /fɔːr/: Số bốn
  6. Five – /faɪv/: Số năm
  7. Six– /sɪks/: Số sáu
  8. Seven– /ˈsevn/: Số bảy
  9. Eight– /eɪt/: Số tám
  10. Nine – /naɪn/: Số chín
  11. Ten – /ten/: Số mười
  12. Eleven – /ɪˈlevn/: Số mười một
  13. Twelve– /twelv/: Số mười hai
  14. Thirteen – /ˌθɜːrˈtiːn/: Số mười ba
  15. Fourteen– /ˌfɔːrˈtiːn/: Số mười bốn
  16. Fiffteen – /ˌfɪfˈtiːn/: Số mười lăm
  17. Sixteen– /ˌsɪksˈtiːn/: Số mười sáu
  18. Seventeen– /ˌsevnˈtiːn/: Số mười bảy
  19. Eighteen– /ˌeɪˈtiːn/: Số mười tám
  20. Nineteen – /ˌnaɪnˈtiːn/: Số mười chín
  21. Twenty– /ˈtwenti/: Số hai mươi
  22. Twenty-one– /ˈtwenti wʌn/: Số hai mươi mốt
  23. Twenty-two – /ˈtwenti tuː/: Số hai mươi hai
  24. Thirty– /ˈθɜːrti/: Số ba mươi
  25. Forty – /ˈfɔːrti/: Số bốn mươi
  26. One hundred – /wʌn ˈhʌndrəd/: Số một trăm
  27. One hundred and one – /wʌn ˈhʌndrəd ænd wʌn/: Số một trăm linh một
  28. Two hundred – /tuː ˈhʌndrəd/: Số hai trăm
  29. One thousand – /wʌn ˈθaʊznd/: Số một nghìn
  30. One million – /ˈmɪljən/: Một triệu

Từ vựng về số thứ tự

cách học bảng số tiếng Anh

 

Từ vựng về số thứ tự trong tiếng Anh

  1. First– /fɜːrst/: Thứ nhất
  2. Second – /ˈsekənd/: Thứ hai
  3. Third – /θɜːrd/: Thứ ba
  4. Fourth– /fɔːrθ/: Thứ tư
  5. Fifth– /fɪfθ/: Thứ năm
  6. Sixth – /sɪksθ/: Thứ sáu
  7. Seventh– /ˈsevnθ/: Thứ bảy
  8. Eighth– /eɪtθ/: Thứ tám
  9. Ninth– /naɪnθ/: Thứ chín
  10. Tenth – /tenθ/: Thứ mười
  11. Eleventh– /ɪˈlevnθ/: Thứ mười một
  12. Twelfth – /twelfθ/: Thứ mười hai
  13. Thirteenth – /ˌθɜːrˈtiːnθ/: Thứ mười ba
  14. Fourteenth – /ˌfɔːrˈtiːnθ/: Thứ mười bốn
  15. Fifteenth – /ˌfɪfˈtiːnθ/: Thứ mười lăm
  16. Sixteenth – /ˌsɪksˈtiːnθ/: Thứ mười sáu
  17. Seventeenth – /ˌsevnˈtiːnθ/: Thứ mười bảy
  18. Eighteenth – /ˌeɪˈtiːnθ/: Thứ mười tám
  19. Nineteenth– /ˌnaɪnˈtiːnθ/: Thứ mười chín
  20. Twentieth – /ˈtwentiəθ/: Thứ hai mươi
  21. Thirtieth – /ˈθɜːrtiəθ/: Thứ ba mươi
  22. Fortieth – /ˈfɔːrtiəθ/: Thứ bốn mươi
  23. Hundredth– /ˈhʌndrədθ/: Thứ một trăm
  24. One thousandth– /ˈθaʊznθ/: Thứ một nghìn
Xem Thêm :  Tài liệu thuyết minh về văn miếu quốc tử giám

25.One millionth – /ˈmɪljənθ/: Thứ một triệu

Cách sử dụng số đếm trong tiếng Anh

Số đếm trong tiếng Anh được sử dụng trong rất nhiều trường hợp, để ý chúng ta sẽ thấy số đếm tiếng Anh sẽ được dùng trong các trường hợp.

  • Đếm số lương: Ví dụ I have two lovely dog.(Tôi có 2 con chó rất đáng yêu)

There are three rooms in my house( có 3 phòng trong nhà của tôi)

  • Nói về tuổi: Số đếm trong tiếng Anh được dùng nói về tuổi.Ví dụ: I am fifteen years old( Tôi mười lăm tuổi).
  • Ngoài ra số đếm trong tiếng Anh dùng nói về năm sinh, số điện thoại.

Các trường hợp dùng số thứ tự

Số thứ tự trong tiếng Anh được sử dụng trong các trường hợp cụ thể như sau

Nói về thứ hạng, vị trí của bạn: Ví dụ: You are the first one that I have called for help

(Bạn là người đầu tiên mà tôi gọi điện nhờ giúp đỡ)

Khi bạn muốn nói về vị trí tầng của một tòa nhà. Hay là dùng để mô tả ngày tháng trong năm.

Như vậy thông qua bài viết này các bạn hiểu rõ hơn về từ vựng bảng số trong tiếng Anh. Hi vọng các bạn sẽ có những phương pháp học tập đúng đắn để mang lại hiệu quả cao trong tiếng Anh.


Bứt phá tiếng Anh – Câu chuyện tự học của cô bé ở Đà Nẵng


Xem chi tiết tại https://engbreaking.com/

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Giáo Dục
Xem Thêm :  Tả cây ổi lớp 4 ❤️️ 15 bài văn mẫu hay nhất điểm 10

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button