Thủ Thuật

Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133 mới nhất

Mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất Word + Excel mới nhất

Mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất Word + Excel mới nhất

(

5

/

5

) –

66

bình chọn.

09/11/2021

235

 

Biểu mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất được ban hành Ban hành tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư số 202 ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính – Hướng dẫn phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.

Báo cáo tài chính hợp nhất áp dụng biểu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp độc lập quy định tại Chế độ kế toán doanh nghiệp và bổ sung các chỉ tiêu như sau:

a) Bổ sung các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất:

  • Bổ sung chỉ tiêu VI “Lợi thế thương mại”- Mã số 269 trong phần “Tài sản” để phản ánh lợi thế thương mại phát sinh trong giao dịch hợp nhất kinh doanh;
  • Bổ sung chỉ tiêu “Lợi ích cổ đông không kiểm soát” – Mã số 429 và được trình bày là một chỉ tiêu thuộc phần vốn chủ sở hữu để phản ánh giá trị lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong các công ty con.

b) Bổ sung các chỉ tiêu trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất:

  • Bổ sung chỉ tiêu “Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết” – Mã số 24 để phản ánh phần lãi hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong lãi hoặc lỗ của công ty liên doanh, liên kết khi nhà đầu tư áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu.
  • Bổ sung chỉ tiêu “Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ” – Mã số 61 để phản ánh giá trị phần lợi nhuận sau thuế thuộc cổ đông mẹ trong kỳ.
  • Bổ sung chỉ tiêu “Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát” – Mã số 62 để phản ánh giá trị phần lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát trong kỳ.

c) Các thông tin phải trình bày trong Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất thực hiện theo quy định tại phụ lục số 1 Thông tư số 202/2014/TT-BTC.

Qua bài viết này, Kiểm toán Thành Nam sẽ chia sẻ đến bạn đọc Mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất mới nhất.

Tải Mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất bản Word tại đây:

Tải mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất

Tải mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất bản Excel tại đây:

Tải mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất

 

PHỤ LỤC SỐ 1

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 01 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

TÀI SẢN

s

Thuyết minh

Scui năm (3)

Sđầu năm (3)

1

2

3

4

5

A – TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

1. Chứng khoán kinh doanh

121

2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)

122

(…)

(…)

3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

123

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán ngắn hạn

132

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

5. Phải thu về cho vay ngắn hạn

135

6. Phải thu ngắn hạn khác

136

7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý

139

(…)

(…)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

(…)

(…)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

153

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

154

5. Tài sản ngắn hạn khác

155

B – TÀI SẢN DÀI HẠN

200

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

2. Trả trước cho người bán dài hạn

212

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

213

4. Phải thu nội bộ dài hạn

214

5. Phải thu về cho vay dài hạn

215

6. Phải thu dài hạn khác

216

7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

(… )

(…)

II. Tài sản cố định

220

1. Tài sản cố định hữu hình

221

– Nguyên giá

222

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

(…)

(…)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

– Nguyên giá

225

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

(…)

(…)

3. Tài sản cố định vô hình

227

– Nguyên giá

228

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

229

(…)

(…)

III. Bất động sản đầu tư

230

– Nguyên giá

231

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

232

(…)

(…)

IV. Tài sản dở dang dài hạn

240

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

241

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

242

V. Đầu tư tài chính dài hạn

250

1. Đầu tư vào công ty con

251

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

252

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

253

4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

254

5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

255

(…)

(…)

VI. Tài sản dài hạn khác

260

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn

263

4. Tài sản dài hạn khác

268

5. Lợi thế thương mại

269

TNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

C – NỢ PHẢI TRẢ

300

I. N ngắn hạn

310

1. Phải trả người bán ngắn hạn

311

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

312

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313

4. Phải trả người lao động

314

5. Chi phí phải trả ngắn hạn

315

6. Phải trả nội bộ ngắn hạn

316

7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

317

8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

318

9. Phải trả ngắn hạn khác

319

10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

320

11. Dự phòng phải trả ngắn hạn

321

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322

13. Quỹ bình ổn giá

323

14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

324

II. N dài hạn

330

1. Phải trả người bán dài hạn

331

2. Người mua trả tiền trước dài hạn

332

3. Chi phí phải trả dài hạn

333

4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

334

5. Phải trả nội bộ dài hạn

335

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

336

7. Phải trả dài hạn khác

337

8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

338

9. Trái phiếu chuyển đổi

339

10. Cổ phiếu ưu đãi

340

11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

341

12. Dự phòng phải trả dài hạn

342

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

343

D – VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

1. Vốn góp của chủ sở hữu

411

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

411a

– Cổ phiếu ưu đãi

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414

5. Cổ phiếu quỹ (*)

415

(…)

(…)

6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

416

7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417

8. Quỹ đầu tư phát triển

418

9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

419

10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420

11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421

– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

421a

– LNST chưa phân phối kỳ này

421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB

422

13. Lợi ích cổ đông không kiểm soát

429

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

1. Nguồn kinh phí

431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

432

TNG CỘNG NGUN VỐN (440 = 300 + 400)

440

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 
 
 
 

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

2. Báo cáo kết

quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 02 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

CHỈ TIÊU

s

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 – 02)

10

4. Giá vốn hàng bán

11

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 – 11)

20

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

7. Chi phí tài chính

22

– Chi phí lãi vay

23

8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết

24

9. Chi phí bán hàng

25

10. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

{30 = 20 + (21 – 22) – (24 + 25)}

12. Thu nhập khác

31

13. Chi phí khác

32

14. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32)

40

15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

16. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 – 52)

60

19. Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ

61

20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát

62

21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)

71

(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 
 
 
 

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

CHỈ TIÊU

s

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

02

3. Tiền chi trả cho người lao động

03

4. Tiền lãi vay đã trả

04

5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

05

6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

3. Tiền thu từ đi vay

33

4. Tiền trả nợ gốc vay

34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

Lưu chuyển tin thun trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 03 – DN/HN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

Năm……..

CHỈ TIÊU

s

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

– Khấu hao TSCĐ

02

– Các khoản dự phòng

03

– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

04

– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

– Chi phí lãi vay

06

– Các khoản điều chỉnh khác

07

– Tăng, giảm các khoản phải thu

09

– Tăng, giảm hàng tồn kho

10

– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

– Tăng, giảm chi phí trả trước

12

– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh

13

– Tiền lãi vay đã trả

14

– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

15

– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

16

– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

17

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

3. Tiền thu từ đi vay

33

4. Tiền trả nợ gốc vay

34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

4. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất năm

Đơn vị báo cáo:………………………….

Địa chỉ:…………………………………….

Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

6. Cấu trúc tập đoàn

– Tổng số các Công ty con:

+ Số lượng các Công ty con được hợp nhất:……………………………………………

+ Số lượng các Công ty con không được hợp nhất:…………………………………..

Thông tin về tái cấu trúc tập đoàn (các trường hợp mua thêm, thanh lý, thoái vốn tại các công ty con trong kỳ)

– Danh sách các Công ty con được hợp nhất:

+ Công ty A:

. Tên công ty:…………………………………………………………………………………….

. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………..

. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:……………………………………………………………….

. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:……………………………………………………….

+ Công ty B:

. Tên công ty:…………………………………………………………………………………….

. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………..

. Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ:……………………………………………………………….

. Quyền biểu quyết của Công ty mẹ:……………………………………………………….

………..

– Các Công ty con bị loại khỏi quá trình hợp nhất (Giải thích rõ lý do).

– Danh sách các Công ty liên kết quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

+ Công ty liên kết A:

. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………….

. Tỷ lệ phần sở hữu:……………………………………………………………………………

. Tỷ lệ quyền biểu quyết:………………………………………………………………………

+ Công ty liên kết B:

. Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………….

. Tỷ lệ phần sở hữu:……………………………………………………………………………

. Tỷ lệ quyền biểu quyết:………………………………………………………………………

+ Công ty liên kết C:

……………………..

……………………..

– Danh sách các Công ty liên kết ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.

– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát quan trọng được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát A:

. Địa chỉ trụ sở chính

. Tỷ lệ phần sở hữu

. Tỷ lệ quyền biểu quyết

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B:

. Địa chỉ trụ sở chính

. Tỷ lệ phần sở hữu

. Tỷ lệ quyền biểu quyết

+ Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát C:

………………………………………

– Danh sách các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát ngừng áp dụng hoặc không áp dụng phương pháp vốn chủ sở hữu khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.

– Những sự kiện ảnh hưởng quan trọng đến hoạt động kinh doanh của Tập đoàn trong năm báo cáo.

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày……/……./…….).

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng

2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

IV. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

a) Chứng khoán kinh doanh;

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

– Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

– Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

– Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;

– Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

– Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.

– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

– Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

– Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hoạt động tài chính;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng.

– Thu nhập khác.

21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.

23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

26. Các nguyên tắc và phương pháp lập BCTC hợp nhất (chỉ thuyết minh những phương pháp kế toán có giao dịch phát sinh trong kỳ)

a) Phương pháp kế toán trong giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn;

b) Phương pháp ghi nhận lợi ích của cổ đông không kiểm soát;

c) Phương pháp kế toán ghi nhận lãi, lỗ khi có sự thay đổi tỷ lệ sở hữu tại công ty con (thoái đầu tư trong các trường hợp không mất quyền kiểm soát, mất quyền kiểm soát, khi công ty con phát hành cổ phiếu riêng lẻ, hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung);

d) Phương pháp loại trừ các giao dịch nội bộ;

V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?

2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành… )

3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:

– Các khoản dự phòng;

– Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).

VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Cuối năm

Đầu năm

– Tiền mặt

– Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

– Tiền đang chuyển

Cộng

Cuối năm

Đầu năm

Giá gốc

Giá trị hợp lý

Dự phòng

Giá gốc

Giá trị hợp lý

Dự phòng

a) Chứng khoán kinh doanh

– Tổng giá trị cổ phiếu;

(chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)

– Tổng giá trị trái phiếu;

(chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)

– Các khoản đầu tư khác;

– Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

 
 
 
 
 
 
 
 
 

+ Về số lượng

+ Về giá trị

Giá gốc

Giá trị ghi sổ

Giá gốc

Giá trị ghi sổ

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

b1) Ngắn hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Trái phiếu

– Các khoản đầu tư khác

b2) Dài hạn

– Tiền gửi có kỳ hạn

– Trái phiếu

– Các khoản đầu tư khác

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)

– Đầu tư vào công ty con

– Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;

– Đầu tư vào đơn vị khác;

Giá gốc

Dự phòng

Giá trị hợp lý

Giá gốc

Dự phòng

Giá trị hợp lý

– Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

– Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

– Trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì giải trình lý do.

a) Phải thu của khách hàng

– Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng

– Các khoản phải thu khách hàng khách

b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

Cuối năm

Đầu năm

Cuối năm

Đầu năm

Giá trị

Dự phòng

Giá trị

Dự phòng

a) Ngắn hạn

– Phải thu về cổ phần hóa;

– Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;

– Phải thu người lao động;

– Ký cược, ký quỹ;

– Cho mượn;

– Các khoản chi hộ;

– Phải thu khác.

b) Dài hạn (tương tự các khoản mục ngắn hạn)

Cộng

Cuối năm

Đầu năm

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

a) Tiền;

b) Hàng tồn kho;

c) TSCĐ;

d) Tài sản khác.

 
 
 
 
 
 
 

Cuối năm

Đầu năm

Giá gốc

Giá trị có thể thu hồi

đối tượng nợ

Giá gốc

Giá trị có thể thu hồi

đối tượng nợ

– Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;

(trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị các khoản nợ phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản nợ phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ quá hạn);

– Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không được ghi nhận doanh thu;

– Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn.

Cộng

Cuối năm

Cuối năm

– Hàng đang đi trên đường;

– Nguyên liệu, vật liệu;

– Công cụ, dụng cụ;

– Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;

– Hàng gửi bán;

– Hàng hóa kho bảo thuế.

Giá gốc

Dự phòng

Giá gốc

Dự phòng

– Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;

– Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

– Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

Cuối năm

Cuối năm

a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường)

Giá gốc

Giá trị có thể thu hồi

Giá gốc

Giá trị có thể thu hồi

Cộng

b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)

– Mua sắm;

– XDCB;

– Sửa chữa.

Cuối năm

Đầu năm

Cộng

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá

Số dư đầu năm

– Mua trong năm

– Đầu tư XDCB hoàn thành

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(… )

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Chuyển sang bất động sản đầu tư

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

Khoản mục

Quyền sử dụng đất

Quyền phát hành

Bản quyền, bằng sáng chế

TSCĐ vô hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá

Số dư đầu năm

– Mua trong năm

– Tạo ra từ nội bộ DN

– Tăng do hợp nhất kinh doanh

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm

– Tăng khác

– Thanh lý, nhượng bán

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá tr còn li

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác

Tài sản cố định vô hình

Tổng cộng

Nguyên giá

Số dư đầu năm

– Thuê tài chính trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

– Khấu hao trong năm

– Mua lại TSCĐ thuê tài chính

– Tăng khác

– Trả lại TSCĐ thuê tài chính

– Giảm khác

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

(…)

Số dư cuối năm

Giá trị còn lại

– Tại ngày đầu năm

– Tại ngày cuối năm

Khoản mục

Số đầu năm

Tăng trong năm

Giảm trong năm

Số cuối năm

Nguyên giá

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá trị hao mòn lũy kế

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Giá tr còn li

– Quyền sử dụng đất

– Nhà

– Nhà và quyền sử dụng đất

– Cơ sở hạ tầng

Cuối năm

Đầu năm

a) Ngắn hạn (chi tiết theo từng khoản mục)

– Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;

– Công cụ, dụng cụ xuất dùng;

– Chi phí đi vay;

– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).

b) Dài hạn

– Chi phí thành lập doanh nghiệp

– Chi phí mua bảo hiểm;

– Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).

c) Lợi thế thương mại

– Giá trị LTTM phát sinh từ việc mua công ty con trong kỳ, bao gồm cả giá phí khoản đầu tư và giá trị hợp lý tài sản thuần của công ty con tại thời điểm mua;

– Đối với các công ty con có mức tổn thất LLTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ, nêu lí do vì sao LTTM bị tổn thất

Cộng

Cuối năm

Trong năm

Đầu năm

Giá trị

Số có khả năng trả nợ

Tăng

Giảm

Giá trị

Số có khả năng trả nợ

a) Vay ngắn hạn

b) Vay dài hạn (Chi tiết theo kỳ hạn)

Cộng

c) Các khoản nợ thuê tài chính

Thời hạn

Năm nay

Năm trước

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền lãi thuê

Trả nợ gốc

Tổng khoản thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền lãi thuê

Trả nợ gốc

Từ 1 năm trở xuống

Trên 1 năm đến 5 năm

Trên 5 năm

d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán

Cuối năm

Đầu năm

Gốc

Lãi

Gốc

Lãi

– Vay;

– Nợ thuê tài chính;

– Lý do chưa thanh toán

Cộng

đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan

Cuối năm

Đầu năm

a) Các khoản phải trả người bán

– Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả;

– Phải trả cho các đối tượng khác

Cộng

b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán

– Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;

– Các đối tượng khác

Cộng

c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)

16.1. Trái phiếu thường (chi tiết theo từng loại)

Cuối năm

Cuối năm

Giá trị

Lãi suất

Kỳ hạn

Giá trị

Lãi suất

Kỳ hạn

a) Trái phiếu phát hành

– Loại phát hành theo mệnh giá;

–  Loại phát hành có chiết khấu;

– Loại phát hành có phụ trội.

Cộng

b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

Cộng

16.2. Trái phiếu chuyển đổi:

a. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:

– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

b. Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:

– Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

c. Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

– Số lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; Số lượng cổ phiếu phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;

– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.

d. Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:

– Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ;

– Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.

e. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:

– Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Lãi suất chiết khấu dùng để xác định giá trị phần nợ gốc của từng loại trái phiếu chuyển đổi;

– Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

Đầu năm

Số phải nộp trong năm

Số đã nộp trong năm

Cuối năm

a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế)

Cộng

b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế)

Cộng

Cuối năm

Đầu năm

a) Ngắn hạn

– Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép;

– Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;

– Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;

– Các khoản trích trước khác;

b) Dài hạn

– Lãi vay

– Các khoản khác (chi tiết từng khoản)

Cộng

Cuối năm

Đầu năm

a) Ngắn hạn

– Tài sản thừa chờ giải quyết;

– Kinh phí công đoàn;

– Bảo hiểm xã hội;

– Bảo hiểm y tế;

– Bảo hiểm thất nghiệp;

– Phải trả về cổ phần hóa;

– Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn;

– Cổ tức, lợi nhuận phải trả;

– Các khoản phải trả, phải nộp khác.

Cộng

b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục)

– Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

– Các khoản phải trả, phải nộp khác

c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

Cuối năm

Đầu năm

a) Ngắn hạn

– Doanh thu nhận trước;

– Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;

– Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.

Cộng

b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)

c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng (chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).

Cuối năm

Đầu năm

a) Ngắn hạn

– Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;

– Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;

– Dự phòng tái cơ cấu;

– Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi trường…)

Cộng

b) Dài hạn (chi tiết từng khoản mục như ngắn hạn)

a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

Cuối năm

Đầu năm

– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

– Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

– Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Cuối năm

Đầu năm

– Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu nhập hoãn lại phải trả

– Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

– Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại

a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

Vốn khác của chủ sở hữu

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá

LNST thuế chưa phân phối và các quỹ

Các khoản mục khác

Cộng

A

1

2

3

4

5

6

7

8

Số dư đầu năm trước

– Tăng vốn trong năm trước

– Lãi trong năm trước

– Tăng khác

– Giảm vốn trong năm trước

– Lỗ trong năm trước

– Giảm khác

Số dư đầu năm nay

– Tăng vốn trong năm nay

– Lãi trong năm nay

– Tăng khác

– Giảm vốn trong năm nay

– Lỗ trong năm nay

– Giảm khác

Số dư cuối năm nay

b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu

Cuối năm

Đầu năm

– Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)

– Vốn góp của các đối tượng khác

– Số lượng cổ phiếu quỹ:

Cộng

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Năm nay

Năm trước

– Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

– Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d) Cổ phiếu

Cuối năm

Đầu năm

– Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

– Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

– Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

đ) Cổ tức

– Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:…………………

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:…………………

– Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…………………

e) Các quỹ của doanh nghiệp:

– Quỹ đầu tư phát triển;

– Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

Năm nay

Năm trước

Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định nào?…).

Năm nay

Năm trước

– Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang VND

– Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ nguyên nhân)

Năm nay

Năm trước

– Nguồn kinh phí được cấp trong năm

– Chi sự nghiệp

– Nguồn kinh phí còn lại cuối năm

(…)

(…)

Cuối năm

Đầu năm

Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

– Từ 1 năm trở xuống;

– Trên 1 năm đến 5 năm;

– Trên 5 năm;

b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ.

– Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ.

– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hóa;

c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.

d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.

đ) Nợ khó đòi đã xử lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xóa sổ kế toán nợ khó đòi.

e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm nay

Năm trước

a) Doanh thu

– Doanh thu bán hàng;

– Doanh thu cung cấp dịch vụ;

– Doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;

+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;

b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối tượng)

c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước

Trong đó:

– Chiết khấu thương mại;

– Giảm giá hàng bán;

– Hàng bán bị trả lại;

Năm nay

Năm trước

– Giá vốn của hàng hóa đã bán;

– Giá vốn của thành phẩm đã bán;

Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hóa bất động sản bao gồm:

+ Hạng mục chi phí trích trước;

+ Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục;

+ Thời gian chi phí dự kiến phát sinh.

– Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp;

– Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư;

– Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư;

– Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ;

– Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ;

– Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn;

– Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;

– Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán.

Cộng

Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền gửi, tiền cho vay

– Lãi bán các khoản đầu tư;

– Cổ tức, lợi nhuận được chia;

– Lãi chênh lệch tỷ giá;

– Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán;

– Doanh thu hoạt động tài chính khác.

Cộng

Năm nay

Năm trước

– Lãi tiền vay;

– Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm;

– Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

– Lỗ chênh lệch tỷ giá;

– Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư;

– Chi phí tài chính khác.

– Các khoản ghi giảm chi phí tài chính

Cộng

Năm nay

Năm trước

– Thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

– Lãi do đánh giá lại tài sản;

– Tiền phạt thu được;

– Thuế được giảm;

– Các khoản khác.

Cộng

Năm nay

Năm trước

– Giá trị còn lại TSCĐ và chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

– Lỗ do đánh giá lại tài sản;

– Các khoản bị phạt;

– Các khoản khác.

Cộng

Năm nay

Năm trước

a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ

– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí QLDN;

– Các khoản chi phí QLDN khác.

b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

– Chi tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chi phí bán hàng;

– Các khoản chi phí bán hàng khác.

c) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

– Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa;

– Hoàn nhập dự phòng tái cơ cấu, dự phòng khác;

– Các khoản ghi giảm khác

– Chi phí nguyên liệu, vật liệu;

– Chi phí nhân công;

– Chi phí khấu hao tài sản cố định;

– Chi phí dịch vụ mua ngoài;

– Chi phí khác bằng tiền.

Cộng

Ghi chú: Chỉ tiêu “Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố” là các chi phí phát sinh trong kỳ được phản ánh trong Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh.

– Đối với các doanh nghiệp sản xuất, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp;

+ Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;

+ Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;

+ Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

– Đối với các doanh nghiệp thương mại, việc thuyết minh chi phí theo yếu tố được căn cứ vào số phát sinh trên các tài khoản sau:

+ Tài khoản 156 – Hàng hóa;

+ Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;

+ Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

+ Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

– Doanh nghiệp có quyền lựa chọn căn cứ khác nhưng phải đảm bảo thuyết minh đầy đủ chi phí theo yếu tố.

Năm nay

Năm trước

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành

– Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay

– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Năm nay

Năm trước

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;

– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;

(…)

(…)

– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng;

(…)

(…)

– Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả;

(…)

(…)

– Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

VIII. Thông tin b sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tin tệ

1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong tương lai

Năm nay

Năm trước

– Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

– Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu;

– Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu;

– Các giao dịch phi tiền tệ khác

2. Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.

3. Mua và thanh lý công ty con trong kỳ báo cáo.

– Tổng giá trị mua hoặc thanh lý công ty con trong kỳ;

– Phần giá trị mua hoặc thanh lý công ty con được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền;

– Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

– Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) không phải là tiền và các khoản tương đương tiền và nợ phải trả trong công ty con được mua hoặc thanh lý trong kỳ.

IX. Những thông tin khác

1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:……………….

2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:………………………………

3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).

4. Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ phận”(1):.

5. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):

………………………………………………………………………………………………………

6. Thông tin về hoạt động liên tục:

………………………………………………………………………………………………………

7. Những thông tin khác.

………………………………………………………………………………………………………

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

 

Qua bài viết này, Kiểm toán Thành Nam đã chia sẻ đến bạn đọc Mẫu Báo cáo tài chính hợp nhất mới nhất.

Dịch vụ Kiểm toán Báo cáo tài chính - Dịch vụ Kế toán


Hướng dẫn lập báo cáo tài chính + Báo cáo Kết quả kinh doanh


Video hướng dẫn lập Bảng Báo Cáo Kết Quả Kinh Doanh trên Excel nhanh và dễ hiểu. Với những tình huống đặc biệt có thể bạn chưa gặp. Giúp bạn hiểu rõ bản chất của Báo cáo kết quả kinh doanh. Bạn bấm HIỂN THỊ THÊM để xem tiếp

HỌC VIỆN KẾ TOÁN VIỆT NAM Huấn Luyện Kế Toán Thuế Thực Tế
http://hocvienketoanvietnam.vn | http://vaa.com.vn | Thanh Thủy 0973 09 2299.
Địa chỉ: P.811 Tầng 8 Tháp B Tòa nhà HH2 Bắc Hà Tố Hữu Nhân Chính Thanh Xuân Hà Nội (Cách ngã tư giao giữa Lê Văn Lương và Khuất Duy Tiến khoảng 100m)

Học Kế toán Online trên phần mềm Excel Mua một lần HỌC CẢ ĐỜI
http://hocvienketoanvietnam.vn/khoahocketoanthucteonlinetrenexcel.htm

Link tải số liệu để thực hành:
https://drive.google.com/open?id=0B1dyw59It9KcRzIzZDNWUGhhcEk
Xem Thực hành quyết toán thuế TNCN: https://www.youtube.com/watch?v=SEFpufVKShY

Các chương trình huấn luyện của chúng tôi: (bạn nhấp vào từng khóa học để xem thông tin chi tiết)
+ http://bit.ly/KeToanchoNguoiDaHocKeToan
+ http://bit.ly/KeToanChoNguoiChuaBietGi
+ http://bit.ly/KeToanTrenExcel
+ http://bit.ly/KeKhaiThue
+ http://bit.ly/KeToanTrenPhanMem
+ http://bit.ly/KeToanMoPhong
+ http://bit.ly/KeToanCanBan
+ http://bit.ly/TinHocKeToan

Chúng tôi trên mạng xã hội:
https://facebook.com/HocVienKeToanVietNam
https://facebook.com/groups/HocVienKeToanVietNam
https://www.facebook.com/groups/HocKeToanOnlineThucTe
https://Youtube.com/HocKeToanTV
Cảm nhận học viên: http://hocvienketoanvietnam.vn/camnhanhocvien.htm

Học Viện Kế Toán Việt Nam là đơn vị Đào tạo Kế toán thực tế, Kế toán thực hành, Kế toán tổng hợp, Kế toán thuế, Uy tín Chuyên sâu. Với khẩu hiệu: \

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ Thuật
Xem Thêm :  5 cách điều chỉnh độ sáng, tối của màn hình máy tính bàn và laptop

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button