Kiến Thức Chung

Lập trình scratch

Bạn đang xem: Lập trình scratch Tại Website saigonmetromall.com.vn

Bạn đang làm bài trắc nghiệm :

lập trình scratch

Bài trắc nghiệm này bao gồm các kiến thức cơ bản về hệ điều hành Windows và Microsoft Office link chia sẻ trên Tailieuthivienchucgiaoduc , cảm ơn cô Ngọc Thu Thủy đã giúp đỡ chúng tôi hoàn thành bài trắc nghiệm này.

Nếu bạn thấy câu hỏi hay thắc mắc một vấn đề gì đó liên quan thì hãy để lại lời nhắn hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi trên fangape.

1.

Trong máy tính, CPU là gì?

Bộ nhớ trong.

Bộ nhớ ngoài.

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

Bộ xử lý trung tâm.

2.

Thuật ngữ nào sau đây để chỉ máy tính xách tay?

Laptop.

Desktop.

Tablet.

Desknote.

3.

Thuật ngữ nào sau đây để chỉ máy tính để bàn?

Desktop.

Laptop.

Tablet.

Ipad.

4.

Hãy cho biết 1GB bằng?

1000 MB.

1000 KB.

1024 MB.

1024 KB.

5.

Hệ điều hành có chức năng gì?

Chỉ quản lý tập tin và thư mục.

Chỉ quản lý việc chạy các chương trình.

Quản lý, điều khiển mọi hoạt động của máy.

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

6.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

MS Word.

MS Windows.

Linux.

Unix.

7.

Phần mềm nào sau đây được dùng để trình chiếu?

MS Outlook.

MS Access.

MS PowerPoint.

MS Internet Explorer.

8.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?

MS Internet Explorer.

Google chrome.

Mozilla Firefox.

MS Outlook.

9.

Thuật ngữ “Download” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?

Không trực tuyến.

Trực tuyến.

Tải tập tin từ Internet về máy.

Đưa tập tin từ máy lên Internet.

10.

Thuật ngữ “Upload” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?

Trực tuyến.

Đưa các tập tin từ máy lên Internet.

Không trực tuyến.

Tải tập tin từ Internet về máy.

11.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ dịch vụ thư điện tử trên Internet?

Chat

E-Mail.

Web.

SMS.

12.

Dung lượng đĩa nào dưới đây có thể chứa được nhiều dữ liệu nhất?

100 Byte.

100 GB.

100 MB.

100 KB.

13.

Phần mềm Windows, Linux và Mac OS có đặc điểm gì chung?

Đều là phần mềm ứng dụng.

Đều là hệ điều hành.

Đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng.

Do một công ty phần mềm sản xuất.

14.

Nhóm đơn vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

KB, MB, GB, Byte.

KB, MB, GB, TB.

Byte, MB, KB, GB.

GB, MB, KB, Byte.

15.

Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu?

Bàn phím, Micro, máy quét (scan), thiết bị lưu trữ.

Màn hình, bàn phím, máy quét (scan).

Bàn phím, thiết bị lưu trữ, máy in.

Máy in, thiết bị lưu trữ, máy quét (scan).

16.

Công dụng của phím Print Screen (trên bàn phím) là gì?

In màn hình hiện hành ra máy in.

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

In văn bản hiện hành ra máy in.

Chụp màn hình hiện hành.

17.

Bạn muốn cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), trên cửa sổ bạn chọn nút nào sau đây?

Maximize.

Minimize.

Restore Down.

Close.

18.

Cách đặt mật khẩu như thế nào được coi là mạnh, ít bị xâm nhập?

Mật khẩu gồm chữ.

Mật khẩu gồm số.

Mật khẩu gồm cả chữ và số.

Mật khẩu gồm chữ, số, các kí tự đặc biệt và ít nhất 6 kí tự.

19.

Vì sao mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

Vì khi mở tập tin đính kèm phải trả tiền dịch vụ.

Vì tập tin đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được.

Vì tập tin đính kèm có thể chứa Virus của máy tính.

Cả 3 câu A, B, C đều đúng.

20.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

ROM

CPU

RAM

ROUTER

21.

Để máy tính có thể hoạt động được, nhất thiết phải có phần mềm nào trước?

Hệ điều hành.

Trình duyệt web.

Bộ Microsoft Office.

Các phần mềm giải trí.

22.

Tại sao khi lắp đặt hệ thống máy tính nên sử dụng bộ tích điện (UPS)?

Tránh xảy ra sự cố cho máy tính và đảm bảo dữ liệu được an toàn khi bị mất điện đột ngột.

Tránh máy tính bị nhiễm virus.

Chống bị điện giật cho người sử dụng.

Chống bị nhiễu điện.

23.

Các tập tin sau đây, tập tin nào là tập tin hình ảnh?

DatMui.EXE

Dat Mui.JPG

Dat Mui.TXT

DatMui.DAT

24.

Để thực hiện việc đổi tên tập tin, thư mục đang chọn ta dùng phím nào?

F3

F4

F2

F1

25.

Sau khi xóa thư mục, tập tin bằng lệnh Delete. Thư mục, tập tin bị xóa sẽ được di chuyển vào đâu?

Màn hình Desktop

Thư mục Document

Recycle Bin

Thư mục gốc ổ đĩa C:

26.

Hãy cho biết đâu là phần mềm diệt virus?

Bkav.

Kaspersky Internet Security.

Windows Defender.

Tất cả các phần mềm trên.

27.

Kiểu gõ Telex là kiểu gõ bỏ dấu tiếng Việt bằng:

Chữ cái.

Ký tự đặc biệt.

Chữ số.

Tất cả đáp án trên đều đúng.

28.

Để di chuyển qua lại các cửa sổ bằng bàn phím, tổ hợp phím nào sau đây có thể thực hiện được?

Alt+F4.

Ctrl+Tab.

Shift+Tab.

Alt+Tab.

29.

Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về tập tin?

Là nơi chứa các tập tin khác và thư mục con của nó.

Là nơi chứa thông tin trên đĩa.

Là nơi chứa văn bản.

Là nơi chứa chương trình.

30.

Để hạn chế việc mất dữ liệu trong máy tính, cách nào dưới đây hạn chế được việc đó?

Lưu dữ liệu ở một nơi duy nhất.

Chỉ lưu vào ổ đĩa di động.

In ra giấy rồi xóa tập tin.

Sao lưu dữ liệu ở nhiều nơi.

31.

Hãy chỉ ra đâu là dịch vụ lưu trữ trực tuyến (online)?

Dropbox.

Google Drive.

OneDrive.

Cả 3 dịch vụ trên.

32.

Lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

Có thể truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi thông qua Internet.

Không giới hạn kích thước tập tin và dung lượng lưu trữ.

Muốn truy xuất dữ liệu phải đến máy tính lưu trữ để mở.

Mất nhiều thời gian và chi phí cao.

33.

Để chọn nhiều thư mục, tập tin liền kề nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?

Alt.

Shift.

Ctrl.

Tab.

34.

Để chọn nhiều thư mục, tập tin rời rạc nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?

Shift.

Alt.

Ctrl.

Tab.

35.

Nén thư mục, tập tin có tác dụng gì?

Tăng kích thước thư mục, tập tin.

Làm giảm chất lượng tập tin.

Tiết kiệm không gian ổ đĩa, thuận tiện trong việc sao lưu và truyền tải trên mạng.

Mở thư mục, tập tin dễ dàng hơn.

36.

Chức năng chính của phần mềm MS Word là gì?

Tính toán và lập bảng tính điện tử.

Tạo các tập tin đồ họa.

Chạy các chương trình ứng dụng.

Soạn thảo văn bản.

37.

Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, trong menu File ta chọn lệnh nào?

Close.

Print.

Open.

New.

38.

Trong Microsoft Word, muốn tạo mới một văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + O.

Ctrl + S.

Ctrl + N.

Ctrl + P.

39.

Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + B.

Ctrl + C.

Ctrl + A.

Ctrl + D.

40.

Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn đưa con trỏ đến cuối văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + End.

Ctrl + Page Up.

Ctrl + Home.

Ctrl + Page Down.

41.

Trong Microsoft Word, muốn sao chép định dạng của một dòng (hoặc đoạn văn bản) cho một dòng (hoặc đoạn văn bản) khác ta chọn công cụ nào?

Cut.

Format Painter.

Paste.

Copy.

42.

Trong Microsoft Word, muốn gọi hộp thoại để tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Ctrl + A.

Ctrl + F.

Ctrl + O.

Ctrl + T.

43.

Trong một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để di chuyển đến một trang bất kỳ ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Shift +G.

Ctrl + Shift + G.

Ctrl + G.

Ctrl + Esc + G.

44.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng gì?

Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

Lưu tập tin văn bản.

Định dạng màu sắc trong văn bản.

Xóa một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

45.

Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với Font Times New Roman ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt (Unikey, Vietkey….)?

VNI Windows.

TCVN3 (ABC).

Unicode.

VIQR.

46.

Trong MS Word, để bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp phím nào?

Ctrl + Enter.

Ctrl + Home.

Ctrl + Space.

Ctrl + End.

47.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + Shift + =” có chức năng gì?

Xóa một ký tự.

Hỗ trợ nhập chỉ số dưới.

Hỗ trợ nhập chỉ số trên.

Thu nhỏ cỡ chữ.

48.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào dùng để tăng / giảm cỡ (size) chữ đối với một đoạn văn bản đã chọn?

Ctrl + [ và Ctrl + ]

Ctrl + 1 và Ctrl + 2

Shift + [ và Shift ]

49.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ đậm cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + U

Ctrl + K

Ctrl + 1

Ctrl + B

50.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai bên cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + R

Ctrl + J

Ctrl + L

Ctrl + E

51.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + E

Ctrl + L

Ctrl + R

Ctrl + J

52.

Trong Microsoft Word 2013, để chèn ký hiệu chỉ mục tự động (Bullets) cho các đoạn đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?

Chọn thẻ File → Bullets.

Chọn thẻ View → Bullets.

Chọn thẻ Insert → Bullets.

Chọn thẻ Home → Bullets.

53.

Trong Microsoft Word 2013, để đánh số thứ tự tự động (Numbering) cho các đoạn đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?

Chọn thẻ File → Numbering.

Chọn thẻ View →Numbering.

Chọn thẻ Insert → Numbering.

Chọn thẻ Home → Numbering.

54.

Trong Microsoft Word 2013, công cụ Footnote dùng để làm gì?

Tạo tiêu đề cho văn bản.

Tạo một văn bản mới.

Tạo một bảng (Table) mới.

Tạo chú thích cho văn bản.

55.

Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn lưu văn bản đã có với một tên khác, trong menu File ta chọn lệnh nào?

Save

Close

Open

Save as

56.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ gạch chân cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + B

Ctrl + U

Ctrl + D

Ctrl + I

57.

Trong Microsoft Word, muốn ngắt trang văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + Enter.

Ctrl + Home.

Shift + Enter

Ctrl + End.

58.

Các phần mềm nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?

LibreOffice Writer.

Microsoft Word.

OpenOffice Writer.

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

59.

Trong Microsoft Word 2013, muốn ngắt trang văn bản ta thực hiện như thế nào?

Chọn thẻ Insert → Page Breaks.

Chọn thẻ File → Page Breaks.

Chọn thẻ Home → Page Breaks.

Chọn thẻ Page Layout → Page Breaks.

60.

Trong Microsoft Word, muốn xem nội dung văn bản trước khi in (Print Preview), ta bấm tổ hợp phím nào?

Ctrl + F4.

Alt + F4.

Shift + F3.

Ctrl + F2.

61.

Một tập tin Excel còn được gọi là gì?

Workbook.

Sheet.

Workdocument.

Tất cả đều đúng.

62.

Trong MS Excel, phím nào sau đây dùng để lưu một tập tin đang mở với tên khác?

F2

F4

F11

F12

63.

Trong MS Excel, địa chỉ tuyệt đối của ô là thế nào?

Thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức.

Không thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức.

Địa chỉ dòng thay đổi, cột không thay đổi khi sao chép công thức.

Địa chỉ cột thay đổi, dòng không thay đổi khi sao chép công thức.

64.

Trong MS Excel, địa chỉ tương đối của ô là thế nào?

Không thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức.

Địa chỉ dòng thay đổi, cột không thay đổi khi sao chép công thức.

Địa chỉ cột thay đổi, dòng không thay đổi khi sao chép công thức.

Thay đổi địa chỉ ô khi sao chép công thức.

65.

Trong bảng tính Excel, để sửa chữa dữ liệu trong một ô, ta chọn ô cần sửa rồi bấm phím nào sau đây?

F2

F10

F4

F12

66.

Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức: =COUNT(10.4,”Tinhoc”, 7, “B”)

2

5

3

Hàm sai cú pháp.

67.

Trong bảng tính Excel, muốn biết ngày, tháng, năm hiện hành của hệ thống ta dùng hàm nào?

Today()

Time()

Now()

Day()

68.

Trong bảng tính Excel, muốn kết quả trả về là năm hiện hành của hệ thống ta viết biểu thức như thế nào?

=Month(Today())

=Year(Today())

=Day(Today())

69.

Trong MS Excel, địa chỉ “$B$2” thuộc loại địa chỉ nào?

Địa chỉ không hợp lệ.

Địa chỉ hỗn hợp.

Địa chỉ tương đối.

Địa chỉ tuyệt đối.

70.

Trong MS Excel, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối dòng?

A1

$A1

A$1

$A$1

71.

Khi nhập dữ liệu trong bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép xuống dòng trong cùng một ô?

Alt + Enter.

Shift + Enter.

Ctrl + Enter.

Tab + Enter.

72.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây, khi nhập dữ liệu vào ô trong bảng tính Excel?

Dữ liệu kiểu số mặc định được căn lề phải.

Dữ liệu kiểu chuỗi mặc định được căn lề trái.

Dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định được căn lề phải.

Dữ liệu kiểu số mặc định được căn lề trái.

73.

Trong MS Excel 2013, muốn sắp xếp dữ liệu trong ô của một bảng tính, ta chọn các ô cần sắp xếp rồi nhấp vào thẻ DATA, sau đó chọn tiếp lệnh nào?

Clear

Sort

Filter

Advanced

74.

Khi làm việc với bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

Shift + Home.

Alt + Home.

Ctrl + Home.

Shift + Ctrl + Home.

75.

Khi đang làm việc với MS Excel, muốn di chuyển từ sheet này sang sheet khác ta sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?

Ctrl + Home; Ctrl + End.

Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down.

Shift + Home; Shift + End.

Shift + Page Up; Shift + Page Down.

76.

Trong MS Excel, khi sử dụng biểu thức gặp phải thông báo lỗi “#VALUE!”, hãy cho biết lỗi trên là gì?

Lỗi giá trị (không cùng 1 kiểu dữ liệu).

Sai vùng tham chiếu.

Lỗi dữ liệu rỗng.

Lỗi chia cho 0.

77.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về chức năng của các hàm trong Excel?

Hàm SUM để tính tổng các giá trị số.

Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng của các số.

Hàm COUNT để đếm các giá trị là số.

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

78.

Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=LEN(TIN HỌC)

ΤΙΝ

6

HOC

7

79.

Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=IF(A1>=8, “G”, IF(A1>= 6.5, “K”, IF(A1>=5. “TB”, “Y”)))

K

TB

G

Y

80.

Trong MS PowerPoint 2013, để chèn bảng vào Slide ta thực hiện lệnh nào dưới đây?

Chọn Insert → New Slide.

Chọn Home → Table.

Chọn Insert → Table.

Chọn Design → New Slide.

81.

Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển trang cho Slide ta thực hiện như thế nào?

Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng.

Chọn Slideshow → Transitions → Chọn loại hiệu ứng.

Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng.

Chọn Slide Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng.

82.

Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng đang chọn ta thực hiện như thế nào?

Chọn Slide Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng.

Chọn Transitions → Add Animations

Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng.

Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng.

83.

Trong MS PowerPoint 2013, để thiết lập thời gian trình diễn hiệu ứng cho đối tượng đã chọn, ta thực hiện như thế nào?

Chọn Animations → Delay.

Chọn Animations → Duration.

Chọn Transitions → Duration.

Chọn Transitions → Delay.

84.

Trong MS PowerPoint 2013, để tạo thêm hiệu ứng cho các đối tượng, ta chọn đối tượng cần tạo thêm hiệu ứng và thực hiện các thao tác nào dưới đây?

Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.

Chọn Animations → Add Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm

Chọn Slide Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.

Chọn Transitions → Add Animations → Chọn loại hiệu ứng cần thêm.

85.

Trong MS PowerPoint 2013, để trình chiếu Slide hiện hành ta thực hiện như thế nào?

Nhấn phím Shift + F5.

Nhấp vào biểu tượng Slide Show ở bên phải màn hình thiết kế.

Slide Show → From Current Slide.

Tất cả đều đúng.

86.

Trong MS PowerPoint 2013, để tạo mới tập tin trình chiếu theo mẫu giao diện có sẵn của chương trình, ta thực hiện như thế nào?

Home → New → Themes → chọn mẫu cần sử dụng.

File → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng.

Insert → New →Themes → chọn mẫu cần sử dụng.

Design → New → Themes → chọn mẫu cần sử dụng.

87.

Các phần mềm nào dưới đây dùng để trình chiếu?

Microsoft PowerPoint.

Violet.

OpenOffice Impress.

Tất cả các phần mềm trên.

88.

Mạng “Internet là gì ?

Là mạng máy tính dùng cho các doanh nghiệp, cơ quan.

Là mạng xã hội như: Facebook, Twitter.

Là dịch vụ thư điện tử (Email) và Web.

Là một hệ thống thông tin toàn cầu gồm các mạng máy tính được kết nối lại với nhau.

89.

Chọn phát biểu đúng khi nói về tài khoản thư điện tử (email)?

Có thể tạo các địa chỉ email giống nhau.

Mật khẩu của các tài khoản email bắt buộc không được trùng nhau.

Mỗi địa chỉ email là duy nhất.

Một người dùng chỉ được phép tạo một tài khoản email.

90.

Trang chủ (Homepage) là gì?

Là trang web bất kỳ của website.

Là trang web đầu tiên của một Website.

Là trang web mặc định được mở do người dùng cài đặt trên trình duyệt.

Là trang web của công cụ tìm kiếm Google.

91.

Để tải lại trang web đang mở ta dùng phím hay tổ hợp phím nào?

F5.

Ctrl + R.

Ctrl + F5.

Tất cả đều đúng.

92.

Khi thực hiện tìm kiếm bằng công cụ Google, muốn kết quả trả về chính xác từ khóa cần tìm ta sử dụng cú pháp như thế nào?

Từ khóa cần tìm đặt ở giữa cặp dấu nháy đơn.

Từ khóa cần tìm đặt ở giữa cặp dấu nháy kép.

Từ khóa cần tìm không đặt giữa cặp dấu nào.

Đặt dấu “+” trước từ khóa cần tìm.

93.

Khi thực hiện tìm kiếm bằng công cụ Google, ta có thể thực hiện các thao tác nào dưới đây?

Tùy chọn các tham số để kết quả chính xác hơn.

Muốn loại trừ cụm từ nào đó ta dùng cú pháp: -“cụm từ”.

Sử dụng ký hiệu “*” thay thế cho một chuỗi bất kỳ trong từ khóa.

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

94.

Muốn sử dụng thư điện tử trước hết phải?

Đăng ký một tài khoản thư điện tử.

Đăng ký một tài khoản Internet.

Có một hòm thư cá nhân.

Có một chương trình nhận gửi thư điện tử.

95.

Khi nhận được thư điện tử có tiêu đề “Mail undeliverable” có nghĩa là:

Thư được gửi đi, nhưng không tới được người nhận.

Thư được gửi đi, nhưng người nhận không đọc.

Thư của nhà cung cấp dịch vụ Internet.

Thư của người nhận thông báo không mở được thư.

96.

Khi muốn nhập địa chỉ nhanh, nhờ trình duyệt tự động điền vào phía trước cụm “www.” và phía cuối “.com” ta dùng tổ hợp phím nào?

Ctrl + Enter.

Shift + F6.

Alt + F4.

Ctrl + N.

97.

Hãy cho biết dưới đây đâu là một địa chỉ email?

@[email protected]

@ttgdtx.gmail.com

[email protected] ttgdtx

[email protected]

98.

Tên miền trong địa chỉ Website có “.edu” cho biết Website đó thuộc về?

Lĩnh vực chính phủ.

Lĩnh vực giáo dục.

Lĩnh vực thương mại.

Lĩnh vực cung cấp thông tin.

99.

Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để?

Lưu trang web về máy tính.

Đánh dấu trang web trên trình duyệt web

Đặt làm trang chủ.

Tất cả điều đúng.

Hãy bấm like fanpage của chúng tôi để nhận các bài trắc nghiệm mới


Scratch Bài 1 – Hướng dẫn từ đầu – Lập trình chú mèo di chuyển trong phòng từ đầu


Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung
Xem Thêm :  Điều chế N2 trong phòng thí nghiệm và công nghiệp ra sao?

Related Articles

Back to top button